Chia động từ assume
All Tenses of the Verb "assume"
Một động từ, mười hai thì. Xem *assume* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
assume · assumed · will assumeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assumingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assumedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assumingThì hiện tại
People often assume that silence means agreement.
Mọi người thường cho rằng im lặng có nghĩa là đồng ý.
He is assuming control of the department from next week.
Anh ấy đang tiếp quản quyền kiểm soát phòng ban từ tuần tới.
The new director has assumed office as of today.
Giám đốc mới đã chính thức nhậm chức kể từ hôm nay.
The team has been assuming the old process still applies.
Nhóm vẫn đang giả định rằng quy trình cũ vẫn còn áp dụng.
Thì quá khứ
Everyone assumed the project would be approved.
Mọi người đều cho rằng dự án sẽ được phê duyệt.
We were assuming the data was correct when the error was found.
Chúng tôi đang cho rằng dữ liệu là đúng thì phát hiện ra lỗi.
They had assumed the flight was on time before checking the board.
Họ đã cho rằng chuyến bay đúng giờ trước khi kiểm tra bảng thông báo.
They had been assuming the budget was unlimited until the meeting.
Họ đã cho rằng ngân sách là không giới hạn cho đến khi có cuộc họp.
Thì tương lai
He will assume command of the unit starting Monday.
Anh ấy sẽ tiếp quản quyền chỉ huy đơn vị từ thứ Hai.
By the time you start, she will be assuming full control.
Khi bạn bắt đầu, cô ấy sẽ đang nắm toàn quyền kiểm soát.
By the time the audit begins, he will have assumed the CFO role.
Trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu, anh ấy sẽ đã đảm nhận vai trò Giám đốc tài chính.
By the review date, they will have been assuming shared leadership for six months.
Đến ngày đánh giá, họ sẽ đã cùng chia sẻ vai trò lãnh đạo được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assume / assumes | Quá khứ đơn S + assumed | Tương lai đơn S + will + assume |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assuming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assuming | Tương lai tiếp diễn S + will be + assuming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assumed | Quá khứ hoàn thành S + had + assumed | Tương lai hoàn thành S + will have + assumed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assuming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assuming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assuming |
Lỗi thường gặp
Câu này đúng ngữ pháp. Lỗi phổ biến là dùng assumed thay vì assume sau trợ động từ: 'Don't assumed' → sai.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề trong quá khứ cần dùng thì quá khứ tương ứng: don't → didn't.
