Chia động từ assist
All Tenses of the Verb "assist"
Một động từ, mười hai thì. Xem *assist* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
assist · assisted · will assistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assistingThì hiện tại
Our team assists clients with technical issues.
Nhóm chúng tôi hỗ trợ khách hàng với các vấn đề kỹ thuật.
The volunteers are assisting victims of the flood.
Các tình nguyện viên đang hỗ trợ các nạn nhân lũ lụt.
The programme has assisted thousands of families in need.
Chương trình đã hỗ trợ hàng nghìn gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
They have been assisting the research team since January.
Họ đã hỗ trợ nhóm nghiên cứu từ tháng Một đến nay.
Thì quá khứ
The officer assisted the elderly woman across the street.
Viên cảnh sát đã giúp người phụ nữ lớn tuổi qua đường.
The paramedics were assisting the injured when help arrived.
Các nhân viên y tế đang hỗ trợ người bị thương khi đội cứu hộ đến.
The team had assisted with the setup before the event began.
Nhóm đã hỗ trợ công tác chuẩn bị trước khi sự kiện bắt đầu.
They had been assisting the project for months before it was cancelled.
Họ đã hỗ trợ dự án hàng tháng trước khi nó bị huỷ bỏ.
Thì tương lai
Our support team will assist you within 24 hours.
Đội hỗ trợ của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong vòng 24 giờ.
At 3 pm, the counsellors will be assisting incoming students.
Lúc 3 giờ chiều, các cố vấn sẽ đang hỗ trợ sinh viên mới nhập học.
By the end of the programme, they will have assisted two thousand families.
Đến cuối chương trình, họ sẽ đã hỗ trợ được hai nghìn gia đình.
By 2030, the NGO will have been assisting communities in the region for two decades.
Đến năm 2030, tổ chức phi chính phủ sẽ đã hỗ trợ các cộng đồng trong khu vực được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assist / assists | Quá khứ đơn S + assisted | Tương lai đơn S + will + assist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + assisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assisted | Quá khứ hoàn thành S + had + assisted | Tương lai hoàn thành S + will have + assisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assisting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -ed.
