Chia động từ assign
All Tenses of the Verb "assign"
Một động từ, mười hai thì. Xem *assign* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
assign · assigned · will assignViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assigningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assignedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assigningThì hiện tại
The team lead assigns roles at the start of each project.
Trưởng nhóm phân công vai trò vào đầu mỗi dự án.
The coordinator is assigning seats for tomorrow's event.
Người điều phối đang phân chỗ ngồi cho sự kiện ngày mai.
She has already assigned all the roles for the play.
Cô ấy đã phân công tất cả các vai diễn rồi.
He has been assigning tasks without clear instructions for weeks.
Anh ấy đã phân công nhiệm vụ mà không có hướng dẫn rõ ràng suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
He assigned the most difficult task to the senior developer.
Anh ấy đã giao nhiệm vụ khó nhất cho lập trình viên cấp cao.
He was assigning duties to the volunteers when the storm hit.
Anh ấy đang phân công nhiệm vụ cho các tình nguyện viên thì cơn bão ập đến.
He had assigned the new account to her before she resigned.
Anh ấy đã giao tài khoản mới cho cô ấy trước khi cô ấy nghỉ việc.
He had been assigning projects without feedback for a year before the review.
Anh ấy đã phân công dự án mà không có phản hồi suốt một năm trước kỳ đánh giá.
Thì tương lai
The director will assign responsibilities at tomorrow's meeting.
Giám đốc sẽ phân công trách nhiệm trong cuộc họp ngày mai.
At 9am the coach will be assigning positions for the match.
Lúc 9 giờ sáng huấn luyện viên sẽ đang phân công vị trí cho trận đấu.
By the start of term the school will have assigned every student a tutor.
Đến đầu học kỳ trường sẽ đã phân công gia sư cho mỗi học sinh.
By next year he will have been assigning tasks on this system for three years.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã phân công nhiệm vụ trên hệ thống này được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assign / assigns | Quá khứ đơn S + assigned | Tương lai đơn S + will + assign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assigning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assigning | Tương lai tiếp diễn S + will be + assigning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assigned | Quá khứ hoàn thành S + had + assigned | Tương lai hoàn thành S + will have + assigned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assigning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assigning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assigning |
Lỗi thường gặp
Sau assign + tân ngữ phải dùng to + V-inf (to do), không bỏ to.
Chủ ngữ số ít (the manager) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (tasks) dùng were, không dùng was trong câu bị động.
