Chia động từ assemble
All Tenses of the Verb "assemble"
Một động từ, mười hai thì. Xem *assemble* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
assemble · assembled · will assembleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assemblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assembledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assemblingThì hiện tại
Workers assemble the engines on the main line.
Công nhân lắp ráp động cơ trên dây chuyền chính.
We are assembling the furniture right now.
Chúng tôi đang lắp ráp đồ nội thất ngay lúc này.
The technicians have assembled the new server.
Các kỹ thuật viên đã lắp ráp xong máy chủ mới.
The workers have been assembling the bridge since spring.
Công nhân đã lắp ráp cây cầu kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The team assembled the exhibit last weekend.
Đội ngũ đã lắp ráp gian trưng bày vào cuối tuần trước.
She was assembling the puzzle when the phone rang.
Cô ấy đang ráp hình ghép thì điện thoại reo.
The crew had assembled the stage before the guests arrived.
Đội ngũ đã dựng xong sân khấu trước khi khách đến.
They had been assembling the plane for months before the test flight.
Họ đã lắp ráp chiếc máy bay trong nhiều tháng trước chuyến bay thử nghiệm.
Thì tương lai
The technicians will assemble the equipment next week.
Các kỹ thuật viên sẽ lắp ráp thiết bị vào tuần tới.
By 9am, the crew will be assembling the stage.
Đến 9 giờ sáng, đội ngũ sẽ đang lắp dựng sân khấu.
By the end of the day, we will have assembled ten units.
Đến cuối ngày, chúng tôi sẽ đã lắp ráp xong mười bộ thiết bị.
By next year, he will have been assembling engines for a decade.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã lắp ráp động cơ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assemble / assembles | Quá khứ đơn S + assembled | Tương lai đơn S + will + assemble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assembling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assembling | Tương lai tiếp diễn S + will be + assembling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assembled | Quá khứ hoàn thành S + had + assembled | Tương lai hoàn thành S + will have + assembled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assembling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assembling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assembling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (assembled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
