Chia động từ assault
All Tenses of the Verb "assault"
Một động từ, mười hai thì. Xem assault biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
assault / assaults · assaulted · will assaultViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + assaultingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + assaultedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + assaultingThì hiện tại
The report claims he assaults his coworkers verbally.
Báo cáo cho rằng anh ta thường xúc phạm đồng nghiệp bằng lời nói.
A man is assaulting a passenger on the train.
Một người đàn ông đang hành hung một hành khách trên tàu.
The suspect has assaulted two guards already.
Nghi phạm đã hành hung hai bảo vệ.
He has been assaulting his neighbors for weeks.
Anh ta đã liên tục hành hung hàng xóm trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The suspect assaulted a security guard at the mall.
Nghi phạm đã hành hung một bảo vệ tại trung tâm thương mại.
A man was assaulting a passenger when the driver stopped the bus.
Một người đàn ông đang hành hung hành khách khi tài xế dừng xe buýt.
The suspect had assaulted a guard before he was arrested.
Nghi phạm đã hành hung một bảo vệ trước khi bị bắt.
He had been assaulting his roommate for months before she reported it.
Anh ta đã liên tục hành hung bạn cùng phòng nhiều tháng trước khi cô ấy trình báo.
Thì tương lai
Experts warn he will assault again if released.
Các chuyên gia cảnh báo anh ta sẽ lại hành hung người khác nếu được thả.
Without treatment, he will be assaulting people again soon.
Nếu không được điều trị, anh ta sẽ sớm lại hành hung người khác.
By next month, the suspect will have assaulted three more victims.
Đến tháng sau, nghi phạm sẽ đã hành hung thêm ba nạn nhân nữa.
By the trial, he will have been assaulting victims for over a year.
Đến phiên tòa, anh ta sẽ đã liên tục hành hung nạn nhân hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + assault / assaults | Quá khứ đơn S + assaulted | Tương lai đơn S + will + assault |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + assaulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + assaulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + assaulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + assaulted | Quá khứ hoàn thành S + had + assaulted | Tương lai hoàn thành S + will have + assaulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + assaulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + assaulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + assaulting |
Luyện chia assault qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bị động cần "was/were + V3" (assaulted), không được bỏ đuôi -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Hành động xảy ra một lần với mốc thời gian cụ thể → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
