Chia động từ aspire
All Tenses of the Verb "aspire"
Một động từ, mười hai thì. Xem *aspire* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
aspire · aspired · will aspireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + aspiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + aspiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + aspiringThì hiện tại
Many students aspire to study abroad.
Nhiều sinh viên khát vọng được học ở nước ngoài.
She is aspiring to win a scholarship this year.
Cô ấy đang khát vọng giành được học bổng năm nay.
She has aspired to play on the national team since childhood.
Cô ấy đã khát vọng được thi đấu cho đội tuyển quốc gia từ khi còn nhỏ.
He has been aspiring to open his own business for a decade.
Anh ấy đã nuôi dưỡng khát vọng mở doanh nghiệp riêng trong một thập kỷ.
Thì quá khứ
She aspired to attend the best university in the country.
Cô ấy đã khát vọng vào được trường đại học tốt nhất đất nước.
They were all aspiring to make it to the Olympics that year.
Tất cả họ đều đang khát vọng đến được Thế vận hội năm đó.
She had aspired to direct films before she became an actress.
Cô ấy đã từng khát vọng làm đạo diễn trước khi trở thành diễn viên.
He had been aspiring to publish a novel for years before finally succeeding.
Anh ấy đã nuôi khát vọng xuất bản tiểu thuyết trong nhiều năm trước khi thành công.
Thì tương lai
Many young people will aspire to careers in technology.
Nhiều người trẻ sẽ khát vọng theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực công nghệ.
She will be aspiring to international recognition by then.
Cô ấy sẽ đang khát vọng được công nhận trên trường quốc tế vào thời điểm đó.
By the time he retires he will have aspired to and reached his full potential.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã nuôi dưỡng và đạt được tiềm năng của mình.
By next spring he will have been aspiring to become a published author for five years.
Đến mùa xuân tới, anh ấy sẽ đã nuôi khát vọng trở thành nhà văn được xuất bản trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + aspire / aspires | Quá khứ đơn S + aspired | Tương lai đơn S + will + aspire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + aspiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + aspiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + aspiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + aspired | Quá khứ hoàn thành S + had + aspired | Tương lai hoàn thành S + will have + aspired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + aspiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + aspiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + aspiring |
Lỗi thường gặp
Aspire thường đi với giới từ 'to', không phải 'for'.
Hiện tại đơn phải chia theo chủ ngữ: he → aspires, không dùng dạng nguyên thể sau 'is'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
