Chia động từ asphyxiate
All Tenses of the Verb "asphyxiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem asphyxiate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
asphyxiate · asphyxiated · will asphyxiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + asphyxiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + asphyxiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + asphyxiatingThì hiện tại
Toxic fumes asphyxiate anyone trapped in the room.
Khí độc làm ngạt thở bất kỳ ai bị mắc kẹt trong phòng.
The thick fumes are asphyxiating the firefighters inside the building.
Làn khói dày đặc đang khiến các lính cứu hỏa bên trong tòa nhà bị ngạt thở.
The carbon monoxide has already asphyxiated two residents.
Khí carbon monoxide đã khiến hai cư dân bị ngạt thở.
The smoke has been asphyxiating survivors since the fire started.
Làn khói đã liên tục khiến những người sống sót ngạt thở kể từ khi đám cháy bắt đầu.
Thì quá khứ
The fire asphyxiated two residents before help arrived.
Đám cháy đã khiến hai cư dân ngạt thở trước khi cứu hộ đến.
The toxic gas was asphyxiating him as he crawled toward the exit.
Khí độc đang khiến anh ta ngạt thở khi anh cố bò về phía lối ra.
By the time help came, the fire had already asphyxiated one worker.
Đến khi cứu hộ đến, đám cháy đã khiến một công nhân ngạt thở.
The leak had been asphyxiating tenants slowly for days before anyone noticed.
Rò rỉ khí đã âm thầm khiến người thuê nhà ngạt thở từ từ suốt nhiều ngày trước khi ai đó nhận ra.
Thì tương lai
Without fresh air, the smoke will asphyxiate the survivors within minutes.
Nếu không có không khí trong lành, làn khói sẽ khiến những người sống sót ngạt thở trong vài phút.
Soon the gas will be asphyxiating anyone still trapped inside.
Chẳng bao lâu nữa, khí độc sẽ khiến bất kỳ ai còn mắc kẹt bên trong bị ngạt thở.
By dawn, the toxic gas will have asphyxiated everyone left inside.
Đến bình minh, khí độc sẽ đã khiến mọi người còn lại bên trong ngạt thở.
By midnight, the smoke will have been asphyxiating survivors for six hours straight.
Đến nửa đêm, làn khói sẽ đã khiến những người sống sót ngạt thở liên tục suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + asphyxiate / asphyxiates | Quá khứ đơn S + asphyxiated | Tương lai đơn S + will + asphyxiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + asphyxiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + asphyxiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + asphyxiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + asphyxiated | Quá khứ hoàn thành S + had + asphyxiated | Tương lai hoàn thành S + will have + asphyxiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + asphyxiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + asphyxiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + asphyxiating |
Luyện chia asphyxiate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the gas) đi với 'has', không dùng 'have'.
Thì tiếp diễn cần V-ing (asphyxiating), không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (asphyxiate), không chia V2.
