Chia động từ ascertain
All Tenses of the Verb "ascertain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *ascertain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
ascertain · ascertained · will ascertainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ascertainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ascertainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ascertainingThì hiện tại
The inspector always ascertains the cause of the accident.
Thanh tra viên luôn xác minh nguyên nhân của vụ tai nạn.
She is ascertaining the details of the contract.
Cô ấy đang xác minh các chi tiết của hợp đồng.
She has ascertained that the data was incorrect.
Cô ấy đã xác minh rằng dữ liệu là không chính xác.
He has been ascertaining the facts for over an hour.
Anh ấy đã đang xác minh sự thật trong hơn một giờ.
Thì quá khứ
The committee ascertained that the funds were misused.
Ủy ban đã xác minh rằng các khoản tiền bị sử dụng sai mục đích.
He was ascertaining the costs when the meeting started.
Anh ấy đang xác minh chi phí khi cuộc họp bắt đầu.
The scientist had ascertained the results before publishing.
Nhà khoa học đã xác minh kết quả trước khi công bố.
He had been ascertaining the extent of the damage all morning.
Anh ấy đã đang xác minh mức độ thiệt hại cả buổi sáng.
Thì tương lai
The lab will ascertain the results by tomorrow.
Phòng thí nghiệm sẽ xác minh kết quả vào ngày mai.
He will be ascertaining the findings during the review.
Anh ấy sẽ đang xác minh các phát hiện trong quá trình xem xét.
The team will have ascertained all the facts before the presentation.
Nhóm sẽ đã xác minh tất cả sự thật trước buổi thuyết trình.
By the time the report is due, she will have been ascertaining the results for weeks.
Đến khi báo cáo đến hạn, cô ấy sẽ đã đang xác minh kết quả trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ascertain / ascertains | Quá khứ đơn S + ascertained | Tương lai đơn S + will + ascertain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ascertaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ascertaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + ascertaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ascertained | Quá khứ hoàn thành S + had + ascertained | Tương lai hoàn thành S + will have + ascertained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ascertaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ascertaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ascertaining |
Lỗi thường gặp
Ascertain là ngoại động từ, không cần giới từ 'about' trước tân ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn phải dùng dạng V-ing: is ascertaining.
