GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ ascertain

All Tenses of the Verb "ascertain"

V1ascertainV2ascertainedV3ascertainedV-ingascertaining

Một động từ, mười hai thì. Xem *ascertain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

ascertain · ascertained · will ascertain
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ascertaining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ascertained
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ascertaining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình lặp đi lặp lại, sự thật.
S + ascertain / ascertains
Khẳng định:The detective ascertains the facts before drawing conclusions.
Phủ định:She doesn't ascertain anything without evidence.
Nghi vấn:Do you ascertain all details before reporting?

The inspector always ascertains the cause of the accident.

Thanh tra viên luôn xác minh nguyên nhân của vụ tai nạn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ascertaining
Khẳng định:The team is ascertaining the exact cost right now.
Phủ định:We aren't ascertaining anything without the documents.
Nghi vấn:Are you ascertaining his whereabouts?

She is ascertaining the details of the contract.

Cô ấy đang xác minh các chi tiết của hợp đồng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + ascertained
Khẳng định:The investigators have ascertained the cause of the failure.
Phủ định:We haven't ascertained the truth yet.
Nghi vấn:Have they ascertained who is responsible?

She has ascertained that the data was incorrect.

Cô ấy đã xác minh rằng dữ liệu là không chính xác.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ascertaining
Khẳng định:The auditors have been ascertaining the figures all week.
Phủ định:I haven't been ascertaining the source on my own.
Nghi vấn:How long have they been ascertaining the origin?

He has been ascertaining the facts for over an hour.

Anh ấy đã đang xác minh sự thật trong hơn một giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ascertained
Khẳng định:Police ascertained the identity of the suspect.
Phủ định:She didn't ascertain the exact time of the incident.
Nghi vấn:Did they ascertain the cause?

The committee ascertained that the funds were misused.

Ủy ban đã xác minh rằng các khoản tiền bị sử dụng sai mục đích.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ascertaining
Khẳng định:They were ascertaining the facts when I arrived.
Phủ định:She wasn't ascertaining anything useful.
Nghi vấn:Were they ascertaining the data at midnight?

He was ascertaining the costs when the meeting started.

Anh ấy đang xác minh chi phí khi cuộc họp bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ascertained
Khẳng định:She had ascertained the truth before confronting him.
Phủ định:They hadn't ascertained the risk before proceeding.
Nghi vấn:Had you ascertained the facts before the trial?

The scientist had ascertained the results before publishing.

Nhà khoa học đã xác minh kết quả trước khi công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ascertaining
Khẳng định:They had been ascertaining the data for hours before finding the error.
Phủ định:She hadn't been ascertaining the facts carefully enough.
Nghi vấn:Had the team been ascertaining the figures before the audit?

He had been ascertaining the extent of the damage all morning.

Anh ấy đã đang xác minh mức độ thiệt hại cả buổi sáng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + ascertain
Khẳng định:The investigators will ascertain the truth.
Phủ định:We won't ascertain anything without evidence.
Nghi vấn:Will they ascertain the cause of the accident?

The lab will ascertain the results by tomorrow.

Phòng thí nghiệm sẽ xác minh kết quả vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ascertaining
Khẳng định:This time tomorrow the team will be ascertaining the test results.
Phủ định:She won't be ascertaining minor details at that point.
Nghi vấn:Will they be ascertaining the source at 10am?

He will be ascertaining the findings during the review.

Anh ấy sẽ đang xác minh các phát hiện trong quá trình xem xét.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ascertained
Khẳng định:By Monday they will have ascertained the cause.
Phủ định:She won't have ascertained everything in time.
Nghi vấn:Will you have ascertained the truth by then?

The team will have ascertained all the facts before the presentation.

Nhóm sẽ đã xác minh tất cả sự thật trước buổi thuyết trình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ascertaining
Khẳng định:By the end of the year they will have been ascertaining the data for six months.
Phủ định:We won't have been ascertaining this long.
Nghi vấn:Will they have been ascertaining the facts for a month by then?

By the time the report is due, she will have been ascertaining the results for weeks.

Đến khi báo cáo đến hạn, cô ấy sẽ đã đang xác minh kết quả trong nhiều tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + ascertain / ascertains
Quá khứ đơn
S + ascertained
Tương lai đơn
S + will + ascertain
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ascertaining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ascertaining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ascertaining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ascertained
Quá khứ hoàn thành
S + had + ascertained
Tương lai hoàn thành
S + will have + ascertained
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ascertaining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ascertaining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ascertaining
6

Lỗi thường gặp

I ascertained about the cost.I ascertained the cost.

Ascertain là ngoại động từ, không cần giới từ 'about' trước tân ngữ.

Have you ascertained it yesterday?Did you ascertain it yesterday?

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is ascertain the truth.She is ascertaining the truth.

Thì tiếp diễn phải dùng dạng V-ing: is ascertaining.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS