Chia động từ ascend
All Tenses of the Verb "ascend"
Một động từ, mười hai thì. Xem ascend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ascend · ascended · will ascendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ascendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ascendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ascendingThì hiện tại
Smoke ascends slowly into the sky above the valley.
Khói bay lên chầm chậm vào bầu trời phía trên thung lũng.
The plane is ascending rapidly after takeoff.
Máy bay đang bay lên nhanh chóng sau khi cất cánh.
He has already ascended to the top of the tower.
Anh ấy đã lên tới đỉnh tháp rồi.
They have been ascending steadily since dawn.
Họ đã leo lên liên tục kể từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The climbers ascended the cliff before sunrise.
Các nhà leo núi đã leo lên vách đá trước khi mặt trời mọc.
The balloon was ascending steadily when we lost sight of it.
Khinh khí cầu đang bay lên đều đặn khi chúng tôi mất dấu nó.
The team had already ascended past the danger zone before the avalanche.
Đội đã leo qua khu vực nguy hiểm trước khi trận lở tuyết xảy ra.
They had been ascending for three days before they reached base camp.
Họ đã leo lên suốt ba ngày trước khi đến được trại căn cứ.
Thì tương lai
The team will ascend the north ridge tomorrow.
Đội sẽ leo lên sườn núi phía bắc vào ngày mai.
By noon they will be ascending the final stretch.
Đến trưa họ sẽ đang leo lên chặng cuối cùng.
By sunset the climbers will have ascended over 3000 meters.
Đến hoàng hôn, các nhà leo núi sẽ đã lên cao hơn 3000 mét.
By the time we reach camp, we will have been ascending for eight hours straight.
Đến lúc tới trại, chúng tôi sẽ đã leo lên liên tục suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ascend / ascends | Quá khứ đơn S + ascended | Tương lai đơn S + will + ascend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ascending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ascending | Tương lai tiếp diễn S + will be + ascending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ascended | Quá khứ hoàn thành S + had + ascended | Tương lai hoàn thành S + will have + ascended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ascending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ascending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ascending |
Luyện chia ascend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

