Chia động từ articulate
All Tenses of the Verb "articulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *articulate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
articulate · articulated · will articulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + articulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + articulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + articulatingThì hiện tại
A good leader articulates a clear vision.
Một nhà lãnh đạo giỏi trình bày rõ ràng tầm nhìn của mình.
The minister is articulating the new policy to the press.
Bộ trưởng đang trình bày chính sách mới với báo chí.
The team has articulated a clear plan for the project.
Nhóm đã trình bày rõ ràng kế hoạch cho dự án.
He has been articulating the same concerns for years.
Anh ấy đã liên tục bày tỏ những lo ngại tương tự trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The professor articulated the theory brilliantly.
Giáo sư đã trình bày lý thuyết một cách xuất sắc.
The candidate was articulating her policy when the time ran out.
Ứng viên đang trình bày chính sách của mình thì hết giờ.
The director had articulated the strategy before the board meeting.
Giám đốc đã trình bày chiến lược trước cuộc họp hội đồng.
The team had been articulating the problem for months before a solution was found.
Nhóm đã liên tục trình bày vấn đề trong nhiều tháng trước khi tìm ra giải pháp.
Thì tương lai
The speaker will articulate the main points at the conference.
Diễn giả sẽ trình bày các điểm chính tại hội nghị.
The CEO will be articulating the company's new direction all week.
Giám đốc điều hành sẽ trình bày định hướng mới của công ty suốt cả tuần.
By the end of the summit, all leaders will have articulated their positions.
Đến cuối hội nghị, tất cả các nhà lãnh đạo sẽ đã trình bày lập trường của mình.
By 2030 the organisation will have been articulating this mission for twenty years.
Đến 2030 tổ chức sẽ đã truyền đạt sứ mệnh này trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + articulate / articulates | Quá khứ đơn S + articulated | Tương lai đơn S + will + articulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + articulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + articulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + articulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + articulated | Quá khứ hoàn thành S + had + articulated | Tương lai hoàn thành S + will have + articulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + articulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + articulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + articulating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) phải thêm -s: articulates.
Sau have/has phải dùng V3 (articulated), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
