Chia động từ arrogate
All Tenses of the Verb "arrogate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *arrogate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
arrogate · arrogated · will arrogateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + arrogatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + arrogatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + arrogatingThì hiện tại
The minister arrogates decision-making power that isn't his to take.
Vị bộ trưởng tự chiếm lấy quyền quyết định vốn không thuộc về mình.
The military is arrogating control over regions outside its mandate.
Quân đội đang chiếm quyền kiểm soát những khu vực nằm ngoài thẩm quyền của mình.
Critics say the court has arrogated powers that belong to the legislature.
Giới phê bình cho rằng tòa án đã chiếm lấy quyền lực vốn thuộc về cơ quan lập pháp.
The executive has been arrogating legislative functions for the past decade.
Nhánh hành pháp đã chiếm lấy các chức năng lập pháp suốt thập kỷ qua.
Thì quá khứ
The regime arrogated total control after the constitution was suspended.
Chính quyền đã chiếm lấy toàn bộ quyền kiểm soát sau khi hiến pháp bị đình chỉ.
The junta was arrogating civil functions while the courts stood silent.
Chính quyền quân sự đang chiếm lấy các chức năng dân sự trong khi tòa án im lặng.
By the time citizens protested, the regime had already arrogated full control.
Đến khi người dân phản đối, chính quyền đã chiếm trọn quyền kiểm soát từ trước đó.
The regime had been arrogating authority for a generation before it finally collapsed.
Chính quyền đã chiếm lấy quyền lực suốt một thế hệ trước khi cuối cùng sụp đổ.
Thì tương lai
If left unchecked, the agency will arrogate functions far beyond its mandate.
Nếu không bị kiểm soát, cơ quan này sẽ chiếm lấy các chức năng vượt xa thẩm quyền của mình.
Within months, the junta will be arrogating control over every ministry.
Trong vài tháng tới, chính quyền quân sự sẽ đang chiếm quyền kiểm soát mọi bộ ngành.
By 2030, the agency will have arrogated authority over most local decisions.
Đến năm 2030, cơ quan này sẽ đã chiếm lấy thẩm quyền đối với hầu hết các quyết định địa phương.
By the centennial, the office will have been arrogating this power for a hundred years.
Đến dịp kỷ niệm trăm năm, cơ quan này sẽ đã chiếm giữ quyền lực đó suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + arrogate / arrogates | Quá khứ đơn S + arrogated | Tương lai đơn S + will + arrogate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + arrogating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + arrogating | Tương lai tiếp diễn S + will be + arrogating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + arrogated | Quá khứ hoàn thành S + had + arrogated | Tương lai hoàn thành S + will have + arrogated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + arrogating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + arrogating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + arrogating |
Lỗi thường gặp
Arrogate thường đi với to oneself (chiếm lấy cho bản thân), không dùng theo mẫu arrogate to be.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (arrogating), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
