Chia động từ arrest
All Tenses of the Verb "arrest"
Một động từ, mười hai thì. Xem arrest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
arrest / arrests · arrested · will arrestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + arrestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + arrestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + arrestingThì hiện tại
The officer arrests the suspect at the scene.
Viên cảnh sát bắt giữ nghi phạm ngay tại hiện trường.
The team is arresting three people at the warehouse.
Đội cảnh sát đang bắt giữ ba người tại nhà kho.
The detectives have arrested the main suspect.
Các thám tử đã bắt giữ nghi phạm chính.
Officers have been arresting looters since the riot began.
Cảnh sát đã liên tục bắt giữ những kẻ hôi của từ khi bạo loạn bắt đầu.
Thì quá khứ
Officers arrested two men at the border.
Cảnh sát đã bắt giữ hai người đàn ông tại biên giới.
The team was arresting the smugglers when backup arrived.
Đội cảnh sát đang bắt giữ nhóm buôn lậu khi lực lượng hỗ trợ đến.
Detectives had arrested the gang leader before the raid.
Các thám tử đã bắt giữ tên trùm băng đảng trước đợt đột kích.
Officers had been arresting looters for hours before order was restored.
Cảnh sát đã liên tục bắt giữ những kẻ hôi của nhiều giờ trước khi trật tự được lập lại.
Thì tương lai
Officers will arrest the gang leader at dawn.
Cảnh sát sẽ bắt giữ tên trùm băng đảng lúc bình minh.
The unit will be arresting suspects at the raid site.
Đơn vị sẽ đang bắt giữ nghi phạm tại địa điểm đột kích.
Detectives will have arrested every member by the deadline.
Các thám tử sẽ đã bắt giữ xong mọi thành viên trước hạn chót.
Officers will have been arresting looters for a week by the trial.
Cảnh sát sẽ đã liên tục bắt giữ những kẻ hôi của cả tuần trước phiên tòa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + arrest / arrests | Quá khứ đơn S + arrested | Tương lai đơn S + will + arrest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + arresting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + arresting | Tương lai tiếp diễn S + will be + arresting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + arrested | Quá khứ hoàn thành S + had + arrested | Tương lai hoàn thành S + will have + arrested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + arresting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + arresting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + arresting |
Luyện chia arrest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bị động quá khứ cần "was/were + V3" (arrested), không được bỏ đuôi -ed.
"Police" là danh từ số nhiều, luôn đi với "have", không dùng "has".
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
