Chia động từ arrange
All Tenses of the Verb "arrange"
Một động từ, mười hai thì. Xem *arrange* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
arrange · arranged · will arrangeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + arrangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + arrangedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + arrangingThì hiện tại
Our team arranges weekly check-ins every Monday.
Nhóm chúng tôi sắp xếp các buổi họp hàng tuần vào thứ Hai.
They are arranging a surprise party for her birthday.
Họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ nhân dịp sinh nhật cô ấy.
He has already arranged the documents in order.
Anh ấy đã sắp xếp các tài liệu theo thứ tự rồi.
They have been arranging the details since morning.
Họ đã sắp xếp các chi tiết từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
They arranged a tour of the city for the guests.
Họ đã sắp xếp một chuyến tham quan thành phố cho các vị khách.
I was arranging my desk when the fire alarm went off.
Tôi đang sắp xếp lại bàn làm việc thì chuông báo cháy vang lên.
They had arranged the whole event before the venue cancelled.
Họ đã lên kế hoạch toàn bộ sự kiện trước khi địa điểm huỷ hợp đồng.
They had been arranging the conference for weeks when the speaker pulled out.
Họ đã chuẩn bị cho hội nghị nhiều tuần thì diễn giả rút lui.
Thì tương lai
We will arrange accommodation for all participants.
Chúng tôi sẽ sắp xếp chỗ ở cho tất cả người tham gia.
At 9 am tomorrow, the team will be arranging the exhibition hall.
Lúc 9 giờ sáng mai, nhóm sẽ đang sắp xếp phòng triển lãm.
By the time you arrive, I will have arranged everything.
Khi bạn đến, tôi sẽ đã sắp xếp mọi thứ xong xuôi rồi.
By the end of the month, we will have been arranging this trip for three weeks.
Đến cuối tháng, chúng tôi sẽ đã chuẩn bị cho chuyến đi này được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + arrange / arranges | Quá khứ đơn S + arranged | Tương lai đơn S + will + arrange |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + arranging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + arranging | Tương lai tiếp diễn S + will be + arranging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + arranged | Quá khứ hoàn thành S + had + arranged | Tương lai hoàn thành S + will have + arranged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + arranging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + arranging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + arranging |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Kế hoạch tương lai đã được xác nhận → nên dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -ed.
