GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ arraign

All Tenses of the Verb "arraign"

Một động từ, mười hai thì. Xem arraign, "đưa ra tòa để nghe cáo trạng", biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong ngữ cảnh tòa án.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUarraign
V2 · QUÁ KHỨarraigned
V3 · PHÂN TỪarraigned
V-INGarraigning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

arraign · arraigned · will arraign
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + arraigning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + arraigned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + arraigning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình tố tụng mang tính hệ thống, lặp lại.
S + arraign / arraigns
Khẳng định:The court arraigns defendants within 48 hours.
Phủ định:The judge doesn't arraign suspects on weekends.
Nghi vấn:Does the court arraign every defendant promptly?

The magistrate arraigns new cases every Monday.

Thẩm phán sơ thẩm đưa ra tòa các vụ mới vào mỗi thứ Hai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đưa ra tòa đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + arraigning
Khẳng định:The court is arraigning him this morning.
Phủ định:They aren't arraigning her until tomorrow.
Nghi vấn:Are they arraigning the suspects today?

The judge is arraigning three defendants right now.

Thẩm phán đang đưa ba bị cáo ra tòa ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đưa ra tòa vừa hoàn tất, còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + arraigned
Khẳng định:The court has arraigned all four suspects.
Phủ định:They haven't arraigned him yet.
Nghi vấn:Has the judge arraigned the defendant already?

The magistrate has just arraigned the accused.

Thẩm phán vừa mới đưa bị cáo ra tòa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình đưa ra tòa kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + arraigning
Khẳng định:The court has been arraigning suspects all morning.
Phủ định:The judge hasn't been arraigning many cases this week.
Nghi vấn:Have they been arraigning defendants back to back?

The magistrate has been arraigning cases nonstop since 8 a.m.

Thẩm phán đã liên tục đưa các vụ ra tòa không ngừng từ 8 giờ sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đưa ra tòa đã hoàn tất tại một thời điểm xác định.
S + arraigned
Khẳng định:The court arraigned him yesterday.
Phủ định:They didn't arraign her until Friday.
Nghi vấn:Did the judge arraign the suspect on time?

The magistrate arraigned the defendant last week.

Thẩm phán đã đưa bị cáo ra tòa vào tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đưa ra tòa đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + arraigning
Khẳng định:The judge was arraigning him when the lawyer objected.
Phủ định:They weren't arraigning anyone else that day.
Nghi vấn:Were they arraigning the whole group that morning?

The court was arraigning three suspects when the news broke.

Tòa án đang đưa ba nghi phạm ra xét xử khi tin tức được loan báo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đưa ra tòa xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + arraigned
Khẳng định:The court had arraigned him before the bail hearing.
Phủ định:They hadn't arraigned her before the press conference.
Nghi vấn:Had the judge arraigned the suspect before the trial date was set?

The magistrate had already arraigned the group before noon.

Thẩm phán đã đưa nhóm này ra tòa trước buổi trưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình đưa ra tòa kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + arraigning
Khẳng định:The court had been arraigning suspects for hours before the recess.
Phủ định:They hadn't been arraigning many cases before the new judge arrived.
Nghi vấn:Had the magistrate been arraigning defendants all day?

The judge had been arraigning cases since dawn before the storm hit.

Thẩm phán đã đưa các vụ ra tòa liên tục từ sáng sớm trước khi cơn bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định đưa ra tòa trong tương lai.
S + will + arraign
Khẳng định:The court will arraign him on Monday.
Phủ định:They won't arraign her without formal charges.
Nghi vấn:Will the judge arraign the suspect this week?

The magistrate will arraign the defendant tomorrow morning.

Thẩm phán sẽ đưa bị cáo ra tòa vào sáng mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đưa ra tòa sẽ đang diễn ra tại một thời điểm tương lai.
S + will be + arraigning
Khẳng định:By 9 a.m., the court will be arraigning the first batch of suspects.
Phủ định:The judge won't be arraigning anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will they be arraigning new defendants next week?

This time tomorrow, the court will be arraigning the accused.

Cùng giờ này ngày mai, tòa án sẽ đang đưa bị cáo ra xét xử.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đưa ra tòa sẽ hoàn tất trước một mốc tương lai.
S + will have + arraigned
Khẳng định:By Friday, the court will have arraigned all the suspects.
Phủ định:They won't have arraigned everyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the judge have arraigned him by next week?

By the end of the month, the court will have arraigned twenty defendants.

Đến cuối tháng, tòa án sẽ đã đưa hai mươi bị cáo ra xét xử.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian đưa ra tòa liên tục tính đến mốc tương lai.
S + will have been + arraigning
Khẳng định:By noon, the court will have been arraigning cases for six hours.
Phủ định:They won't have been arraigning long by comparison.
Nghi vấn:Will the judge have been arraigning defendants all day by then?

By evening, the magistrate will have been arraigning suspects since morning.

Đến chiều tối, thẩm phán sẽ đã liên tục đưa nghi phạm ra tòa từ buổi sáng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + arraign / arraigns
Quá khứ đơn
S + arraigned
Tương lai đơn
S + will + arraign
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + arraigning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + arraigning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + arraigning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + arraigned
Quá khứ hoàn thành
S + had + arraigned
Tương lai hoàn thành
S + will have + arraigned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + arraigning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + arraigning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + arraigning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia arraign qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He was arraign on two counts.He was arraigned on two counts.

Thể bị động cần V3 (arraigned) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.

The court arraign him last Monday.The court arraigned him last Monday.

Có mốc thời gian quá khứ (last Monday) → phải chia quá khứ đơn arraigned.

She was arraigned of theft.She was arraigned on a charge of theft.

Cụm cố định là 'arraign someone on a charge of...', không dùng giới từ 'of' trực tiếp sau arraigned.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#arraign#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS