GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ arm

All Tenses of the Verb "arm"

Một động từ, mười hai thì. Xem arm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUarm
V2 · QUÁ KHỨarmed
V3 · PHÂN TỪarmed
V-INGarming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

arm / arms · armed · will arm
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + arming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + armed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + arming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, quy trình lặp lại thường xuyên.
S + arm / arms
Khẳng định:The government arms its soldiers with modern weapons.
Phủ định:This country doesn't arm civilians.
Nghi vấn:Does the army arm new recruits quickly?

The factory arms soldiers with the latest rifles.

Nhà máy trang bị vũ khí cho binh lính bằng loại súng trường mới nhất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc trang bị vũ khí đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + arming
Khẳng định:The rebels are arming themselves for the coming conflict.
Phủ định:The police aren't arming officers with new gear yet.
Nghi vấn:Is the militia arming its fighters right now?

The base is arming new recruits this week.

Căn cứ đang trang bị vũ khí cho tân binh trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc trang bị vũ khí đã hoàn tất, còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + armed
Khẳng định:The country has armed its navy with new missiles.
Phủ định:They haven't armed the border guards yet.
Nghi vấn:Has the government armed its allies?

The company has armed the security team with new gear.

Công ty đã trang bị vũ khí mới cho đội an ninh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình trang bị vũ khí liên tục cho đến hiện tại.
S + have/has been + arming
Khẳng định:The group has been arming its members for months.
Phủ định:They haven't been arming anyone recently.
Nghi vấn:How long have they been arming the rebels?

The government has been arming its allies since the treaty.

Chính phủ đã liên tục trang bị vũ khí cho đồng minh từ khi ký hiệp ước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc trang bị vũ khí đã xong tại một thời điểm quá khứ.
S + armed
Khẳng định:The king armed his soldiers before the battle.
Phủ định:They didn't arm the guards properly.
Nghi vấn:Did the general arm his troops in time?

The rebels armed themselves before the raid.

Quân nổi dậy đã trang bị vũ khí trước cuộc đột kích.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + arming
Khẳng định:The rebels were arming themselves when the ceasefire began.
Phủ định:The police weren't arming officers that week.
Nghi vấn:Were they arming the militia during the crisis?

The base was arming new recruits when the alert sounded.

Căn cứ đang trang bị vũ khí cho tân binh khi còi báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc trang bị vũ khí đã xong trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + armed
Khẳng định:The army had armed its soldiers before the invasion started.
Phủ định:They hadn't armed the fort before the attack.
Nghi vấn:Had the country armed its allies before the war?

The general had armed his troops before dawn.

Vị tướng đã trang bị vũ khí cho quân lính trước khi trời sáng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc trang bị vũ khí kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + arming
Khẳng định:They had been arming the rebels for years before the treaty was signed.
Phủ định:The government hadn't been arming civilians before the reform.
Nghi vấn:Had the militia been arming its fighters long before the raid?

The base had been arming soldiers for weeks before the inspection.

Căn cứ đã liên tục trang bị vũ khí cho binh lính nhiều tuần trước đợt thanh tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định trang bị vũ khí trong tương lai.
S + will + arm
Khẳng định:The army will arm every new recruit next month.
Phủ định:The country won't arm civilians.
Nghi vấn:Will the government arm its allies?

The base will arm new soldiers next week.

Căn cứ sẽ trang bị vũ khí cho binh lính mới vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang trang bị vũ khí tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + arming
Khẳng định:By next week, the base will be arming new soldiers.
Phủ định:The police won't be arming officers during the parade.
Nghi vấn:Will the militia be arming its members before the vote?

The unit will be arming its troops this time tomorrow.

Đơn vị sẽ đang trang bị vũ khí cho binh lính vào giờ này ngày mai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc trang bị vũ khí sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + armed
Khẳng định:By 2027 the navy will have armed all its ships with new systems.
Phủ định:They won't have armed the border by then.
Nghi vấn:Will the country have armed its troops by the deadline?

The base will have armed every recruit by the ceremony.

Căn cứ sẽ đã trang bị vũ khí xong cho mọi tân binh trước buổi lễ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian trang bị vũ khí liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + arming
Khẳng định:By next year, the group will have been arming its fighters for a decade.
Phủ định:They won't have been arming civilians for long by then.
Nghi vấn:Will the rebels have been arming themselves for months by the ceasefire?

The country will have been arming its navy for a decade by 2030.

Đến năm 2030, đất nước sẽ đã liên tục trang bị vũ khí cho hải quân trong một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + arm / arms
Quá khứ đơn
S + armed
Tương lai đơn
S + will + arm
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + arming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + arming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + arming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + armed
Quá khứ hoàn thành
S + had + armed
Tương lai hoàn thành
S + will have + armed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + arming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + arming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + arming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia arm qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The soldiers have armed by the general.The soldiers have been armed by the general.

Khi chủ ngữ là người được trang bị vũ khí, cần dùng bị động: have/has been + V3.

The army arm its soldiers every year.The army arms its soldiers every year.

Chủ ngữ số ít (the army) → động từ phải thêm -s (arms).

They armed the base since last year.They have armed the base since last year.

Có "since" chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#arm#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS