Chia động từ arm
All Tenses of the Verb "arm"
Một động từ, mười hai thì. Xem arm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
arm / arms · armed · will armViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + armingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + armedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + armingThì hiện tại
The factory arms soldiers with the latest rifles.
Nhà máy trang bị vũ khí cho binh lính bằng loại súng trường mới nhất.
The base is arming new recruits this week.
Căn cứ đang trang bị vũ khí cho tân binh trong tuần này.
The company has armed the security team with new gear.
Công ty đã trang bị vũ khí mới cho đội an ninh.
The government has been arming its allies since the treaty.
Chính phủ đã liên tục trang bị vũ khí cho đồng minh từ khi ký hiệp ước.
Thì quá khứ
The rebels armed themselves before the raid.
Quân nổi dậy đã trang bị vũ khí trước cuộc đột kích.
The base was arming new recruits when the alert sounded.
Căn cứ đang trang bị vũ khí cho tân binh khi còi báo động vang lên.
The general had armed his troops before dawn.
Vị tướng đã trang bị vũ khí cho quân lính trước khi trời sáng.
The base had been arming soldiers for weeks before the inspection.
Căn cứ đã liên tục trang bị vũ khí cho binh lính nhiều tuần trước đợt thanh tra.
Thì tương lai
The base will arm new soldiers next week.
Căn cứ sẽ trang bị vũ khí cho binh lính mới vào tuần tới.
The unit will be arming its troops this time tomorrow.
Đơn vị sẽ đang trang bị vũ khí cho binh lính vào giờ này ngày mai.
The base will have armed every recruit by the ceremony.
Căn cứ sẽ đã trang bị vũ khí xong cho mọi tân binh trước buổi lễ.
The country will have been arming its navy for a decade by 2030.
Đến năm 2030, đất nước sẽ đã liên tục trang bị vũ khí cho hải quân trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + arm / arms | Quá khứ đơn S + armed | Tương lai đơn S + will + arm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + arming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + arming | Tương lai tiếp diễn S + will be + arming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + armed | Quá khứ hoàn thành S + had + armed | Tương lai hoàn thành S + will have + armed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + arming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + arming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + arming |
Luyện chia arm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Khi chủ ngữ là người được trang bị vũ khí, cần dùng bị động: have/has been + V3.
Chủ ngữ số ít (the army) → động từ phải thêm -s (arms).
Có "since" chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
