GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ argue

All Tenses of the Verb "argue"

Một động từ, mười hai thì. Xem argue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUargue
V2 · QUÁ KHỨargued
V3 · PHÂN TỪargued
V-INGarguing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

argue · argued · will argue
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + arguing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + argued
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + arguing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + argue / argues
Khẳng định:They argue about money every week.
Phủ định:He doesn't argue with his sister often.
Nghi vấn:Do you argue with your parents?

My brother and I argue about small things sometimes.

Tôi và anh trai đôi khi cãi nhau về những chuyện nhỏ nhặt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + arguing
Khẳng định:They are arguing about the plan right now.
Phủ định:We aren't arguing about that anymore.
Nghi vấn:Are they arguing again?

My parents are arguing in the kitchen right now.

Bố mẹ tôi đang cãi nhau trong bếp ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + argued
Khẳng định:They have argued about this many times before.
Phủ định:We haven't argued since last year.
Nghi vấn:Have you ever argued with your best friend?

She has argued with him twice this week.

Cô ấy đã cãi nhau với anh ấy hai lần tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + arguing
Khẳng định:They have been arguing for almost an hour.
Phủ định:We haven't been arguing about the trip lately.
Nghi vấn:Have you been arguing with your roommate again?

My parents have been arguing about the budget all evening.

Bố mẹ tôi đã cãi nhau về ngân sách suốt buổi tối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + argued
Khẳng định:They argued about the bill last night.
Phủ định:She didn't argue with the teacher.
Nghi vấn:Did you argue with your friend yesterday?

We argued about the movie for an hour.

Chúng tôi đã tranh luận về bộ phim đó suốt một tiếng đồng hồ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + arguing
Khẳng định:They were arguing when I walked in.
Phủ định:We weren't arguing about anything serious.
Nghi vấn:Were you arguing with him at the party?

My neighbors were arguing loudly last night.

Hàng xóm của tôi đã cãi nhau ầm ĩ tối qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + argued
Khẳng định:They had argued before the guests arrived.
Phủ định:She hadn't argued with anyone before that day.
Nghi vấn:Had they argued before the wedding?

My parents had argued before I got home.

Bố mẹ tôi đã cãi nhau trước khi tôi về nhà.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + arguing
Khẳng định:They had been arguing for hours before they made up.
Phủ định:We hadn't been arguing long before someone interrupted.
Nghi vấn:Had they been arguing before the teacher came in?

The couple had been arguing all afternoon before they calmed down.

Cặp đôi đó đã cãi nhau suốt cả buổi chiều trước khi bình tĩnh lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + argue
Khẳng định:They will argue about this again, I'm sure.
Phủ định:He won't argue with you about it.
Nghi vấn:Will they argue over the decision?

We will argue less once we agree on the rules.

Chúng tôi sẽ ít cãi nhau hơn khi đã thống nhất được quy tắc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + arguing
Khẳng định:This time tomorrow, they will be arguing about the schedule again.
Phủ định:We won't be arguing during the trip.
Nghi vấn:Will you be arguing about the same thing again?

By tonight, they will probably be arguing about the plan.

Đến tối nay, có lẽ họ sẽ đang cãi nhau về kế hoạch đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + argued
Khẳng định:By the end of the trip, they will have argued at least once.
Phủ định:We won't have argued about it by tomorrow.
Nghi vấn:Will they have argued about this by the weekend?

By the time they leave, they will have argued about everything.

Đến lúc họ rời đi, họ sẽ đã cãi nhau về đủ mọi thứ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + arguing
Khẳng định:By midnight, they will have been arguing for three hours.
Phủ định:We won't have been arguing for long by the time she arrives.
Nghi vấn:Will they have been arguing all night by sunrise?

By morning, they will have been arguing about the trip for hours.

Đến sáng, họ sẽ đã cãi nhau về chuyến đi suốt nhiều giờ liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + argue / argues
Quá khứ đơn
S + argued
Tương lai đơn
S + will + argue
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + arguing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + arguing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + arguing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + argued
Quá khứ hoàn thành
S + had + argued
Tương lai hoàn thành
S + will have + argued
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + arguing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + arguing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + arguing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia argue qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He argue with his brother every day.He argues with his brother every day.

Chủ ngữ số ít (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

I argued about her yesterday.I argued with her yesterday.

argue with someone (tranh cãi với ai), dùng giới từ 'with', không dùng 'about' cho người.

She has argue about it before.She has argued about it before.

Sau have/has phải dùng V3 (argued).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#argue#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS