Chia động từ argue
All Tenses of the Verb "argue"
Một động từ, mười hai thì. Xem argue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
argue · argued · will argueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + arguingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + arguedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + arguingThì hiện tại
My brother and I argue about small things sometimes.
Tôi và anh trai đôi khi cãi nhau về những chuyện nhỏ nhặt.
My parents are arguing in the kitchen right now.
Bố mẹ tôi đang cãi nhau trong bếp ngay bây giờ.
She has argued with him twice this week.
Cô ấy đã cãi nhau với anh ấy hai lần tuần này.
My parents have been arguing about the budget all evening.
Bố mẹ tôi đã cãi nhau về ngân sách suốt buổi tối.
Thì quá khứ
We argued about the movie for an hour.
Chúng tôi đã tranh luận về bộ phim đó suốt một tiếng đồng hồ.
My neighbors were arguing loudly last night.
Hàng xóm của tôi đã cãi nhau ầm ĩ tối qua.
My parents had argued before I got home.
Bố mẹ tôi đã cãi nhau trước khi tôi về nhà.
The couple had been arguing all afternoon before they calmed down.
Cặp đôi đó đã cãi nhau suốt cả buổi chiều trước khi bình tĩnh lại.
Thì tương lai
We will argue less once we agree on the rules.
Chúng tôi sẽ ít cãi nhau hơn khi đã thống nhất được quy tắc.
By tonight, they will probably be arguing about the plan.
Đến tối nay, có lẽ họ sẽ đang cãi nhau về kế hoạch đó.
By the time they leave, they will have argued about everything.
Đến lúc họ rời đi, họ sẽ đã cãi nhau về đủ mọi thứ.
By morning, they will have been arguing about the trip for hours.
Đến sáng, họ sẽ đã cãi nhau về chuyến đi suốt nhiều giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + argue / argues | Quá khứ đơn S + argued | Tương lai đơn S + will + argue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + arguing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + arguing | Tương lai tiếp diễn S + will be + arguing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + argued | Quá khứ hoàn thành S + had + argued | Tương lai hoàn thành S + will have + argued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + arguing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + arguing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + arguing |
Luyện chia argue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
argue with someone (tranh cãi với ai), dùng giới từ 'with', không dùng 'about' cho người.
Sau have/has phải dùng V3 (argued).
