Chia động từ archive
All Tenses of the Verb "archive"
Một động từ, mười hai thì. Xem *archive* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
archive · archived · will archiveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + archivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + archivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + archivingThì hiện tại
The library archives every issue of the newspaper.
Thư viện lưu trữ mọi số báo đã phát hành.
We are archiving last year's data right now.
Chúng tôi đang lưu trữ dữ liệu năm ngoái ngay lúc này.
The museum has archived thousands of documents.
Bảo tàng đã lưu trữ hàng nghìn tài liệu.
The team has been archiving data since the migration began.
Đội ngũ đã lưu trữ dữ liệu kể từ khi quá trình chuyển đổi bắt đầu.
Thì quá khứ
The company archived its records last year.
Công ty đã lưu trữ hồ sơ của mình vào năm ngoái.
She was archiving the photos when the power went out.
Cô ấy đang lưu trữ ảnh thì mất điện.
The team had archived the records before the office moved.
Đội ngũ đã lưu trữ hồ sơ trước khi văn phòng chuyển địa điểm.
They had been archiving documents for years before switching systems.
Họ đã lưu trữ tài liệu trong nhiều năm trước khi chuyển sang hệ thống mới.
Thì tương lai
The system will archive inactive accounts automatically.
Hệ thống sẽ tự động lưu trữ các tài khoản không hoạt động.
By noon, the team will be archiving the backup data.
Đến trưa, đội ngũ sẽ đang lưu trữ dữ liệu sao lưu.
By next month, they will have archived the entire database.
Đến tháng sau, họ sẽ đã lưu trữ xong toàn bộ cơ sở dữ liệu.
By next year, he will have been archiving data for fifteen years.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã lưu trữ dữ liệu suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + archive / archives | Quá khứ đơn S + archived | Tương lai đơn S + will + archive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + archiving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + archiving | Tương lai tiếp diễn S + will be + archiving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + archived | Quá khứ hoàn thành S + had + archived | Tương lai hoàn thành S + will have + archived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + archiving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + archiving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + archiving |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (archived), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
