Chia động từ arbitrate
All Tenses of the Verb "arbitrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *arbitrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
arbitrate · arbitrated · will arbitrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + arbitratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + arbitratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + arbitratingThì hiện tại
This firm arbitrates commercial contracts every year.
Công ty này phân xử các hợp đồng thương mại mỗi năm.
The committee is arbitrating the trade dispute this week.
Ủy ban đang phân xử tranh chấp thương mại tuần này.
The mediator has already arbitrated the wage dispute.
Người hòa giải đã phân xử tranh chấp tiền lương rồi.
The council has been arbitrating the trade conflict since January.
Hội đồng đã phân xử tranh chấp thương mại từ tháng Một.
Thì quá khứ
The mediator arbitrated the labor dispute yesterday.
Người hòa giải đã phân xử tranh chấp lao động hôm qua.
The council was arbitrating the merger dispute when talks collapsed.
Hội đồng đang phân xử tranh chấp sáp nhập khi cuộc đàm phán đổ vỡ.
The committee had arbitrated the contract dispute before the strike began.
Ủy ban đã phân xử tranh chấp hợp đồng trước khi cuộc đình công bắt đầu.
The board had been arbitrating the dispute for months before it was resolved.
Hội đồng đã phân xử tranh chấp nhiều tháng trước khi nó được giải quyết.
Thì tương lai
The council will arbitrate the trade dispute next month.
Hội đồng sẽ phân xử tranh chấp thương mại vào tháng sau.
At 10am the committee will be arbitrating the final dispute.
10 giờ sáng ủy ban sẽ đang phân xử tranh chấp cuối cùng.
By next year the council will have arbitrated hundreds of cases.
Đến năm sau hội đồng sẽ đã phân xử hàng trăm vụ tranh chấp.
By 2030 the board will have been arbitrating disputes for two decades.
Đến 2030 hội đồng sẽ đã phân xử các tranh chấp suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + arbitrate / arbitrates | Quá khứ đơn S + arbitrated | Tương lai đơn S + will + arbitrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + arbitrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + arbitrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + arbitrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + arbitrated | Quá khứ hoàn thành S + had + arbitrated | Tương lai hoàn thành S + will have + arbitrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + arbitrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + arbitrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + arbitrating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (arbitrated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
