GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ arbitrage

All Tenses of the Verb "arbitrage"

Một động từ, mười hai thì. Xem arbitrage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUarbitrage
V2 · QUÁ KHỨarbitraged
V3 · PHÂN TỪarbitraged
V-INGarbitraging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

arbitrage · arbitraged · will arbitrage
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + arbitraging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + arbitraged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + arbitraging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + arbitrage / arbitrages
Khẳng định:The fund arbitrages price differences between exchanges.
Phủ định:He doesn't arbitrage currency pairs.
Nghi vấn:Does the firm arbitrage bond yields?

Traders arbitrage price gaps across global markets.

Các nhà giao dịch kinh doanh chênh lệch giá trên các thị trường toàn cầu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + arbitraging
Khẳng định:The team is arbitraging the spread between two markets right now.
Phủ định:They aren't arbitraging that stock today.
Nghi vấn:Is the desk arbitraging the interest rate gap?

The algorithm is arbitraging tiny price differences in real time.

Thuật toán đang kinh doanh chênh lệch giá nhỏ trong thời gian thực.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + arbitraged
Khẳng định:The hedge fund has arbitraged this pair for months.
Phủ định:We haven't arbitraged that commodity yet.
Nghi vấn:Have they ever arbitraged cryptocurrency markets?

The firm has already arbitraged the interest rate differential.

Công ty đã kinh doanh chênh lệch lãi suất đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + arbitraging
Khẳng định:She has been arbitraging this spread since January.
Phủ định:They haven't been arbitraging that market lately.
Nghi vấn:How long have you been arbitraging these bonds?

The trader has been arbitraging gold prices all quarter.

Nhà giao dịch đã kinh doanh chênh lệch giá vàng suốt cả quý.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + arbitraged
Khẳng định:The bank arbitraged the currency spread last quarter.
Phủ định:He didn't arbitrage that opportunity in time.
Nghi vấn:Did the fund arbitrage the merger spread?

The traders arbitraged the price gap before the market closed.

Các nhà giao dịch đã kinh doanh chênh lệch giá trước khi thị trường đóng cửa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + arbitraging
Khẳng định:The desk was arbitraging the spread when prices suddenly shifted.
Phủ định:They weren't arbitraging that pair at the time.
Nghi vấn:Was the firm arbitraging bonds during the crisis?

She was arbitraging two exchanges when the system crashed.

Cô ấy đang kinh doanh chênh lệch giá giữa hai sàn thì hệ thống bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + arbitraged
Khẳng định:The fund had arbitraged the spread before the announcement.
Phủ định:They hadn't arbitraged the discrepancy before it closed.
Nghi vấn:Had the traders arbitraged the rate gap before regulators intervened?

The bank had arbitraged the currency imbalance before the rules changed.

Ngân hàng đã kinh doanh chênh lệch tiền tệ trước khi quy định thay đổi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + arbitraging
Khẳng định:She had been arbitraging that spread for weeks before it closed.
Phủ định:We hadn't been arbitraging long before the opportunity vanished.
Nghi vấn:Had they been arbitraging the yield curve before the crash?

The fund had been arbitraging the market for months before regulators noticed.

Quỹ đã kinh doanh chênh lệch giá trên thị trường nhiều tháng trước khi cơ quan quản lý phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + arbitrage
Khẳng định:The fund will arbitrage the spread as soon as it opens.
Phủ định:He won't arbitrage that risky position.
Nghi vấn:Will the desk arbitrage this new listing?

The traders will arbitrage the price gap the moment it appears.

Các nhà giao dịch sẽ kinh doanh chênh lệch giá ngay khi nó xuất hiện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + arbitraging
Khẳng định:This time tomorrow the desk will be arbitraging the new spread.
Phủ định:She won't be arbitraging that market next week.
Nghi vấn:Will you be arbitraging the rate gap during the meeting?

At market open the algorithm will be arbitraging price differences automatically.

Khi thị trường mở cửa, thuật toán sẽ đang tự động kinh doanh chênh lệch giá.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + arbitraged
Khẳng định:By the close of trading, the fund will have arbitraged the entire spread.
Phủ định:They won't have arbitraged the position by Friday.
Nghi vấn:Will you have arbitraged the discrepancy before the deadline?

By next quarter the firm will have arbitraged several currency pairs.

Đến quý sau, công ty sẽ đã kinh doanh chênh lệch nhiều cặp tiền tệ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + arbitraging
Khẳng định:By December she will have been arbitraging this spread for a year.
Phủ định:We won't have been arbitraging that market long by then.
Nghi vấn:Will you have been arbitraging these bonds for five years by 2031?

By 2031 the fund will have been arbitraging global markets for a decade.

Đến năm 2031, quỹ sẽ đã kinh doanh chênh lệch giá trên thị trường toàn cầu suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + arbitrage / arbitrages
Quá khứ đơn
S + arbitraged
Tương lai đơn
S + will + arbitrage
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + arbitraging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + arbitraging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + arbitraging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + arbitraged
Quá khứ hoàn thành
S + had + arbitraged
Tương lai hoàn thành
S + will have + arbitraged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + arbitraging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + arbitraging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + arbitraging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia arbitrage qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The fund have arbitrage the spread.The fund has arbitraged the spread.

Sau have/has phải dùng V3 (arbitraged), không dùng nguyên mẫu.

They arbitrage the gap last month.They arbitraged the gap last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn với -ed.

The desk will arbitraged the position tomorrow.The desk will arbitrage the position tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#arbitrage#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS