Chia động từ arbitrage
All Tenses of the Verb "arbitrage"
Một động từ, mười hai thì. Xem arbitrage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
arbitrage · arbitraged · will arbitrageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + arbitragingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + arbitragedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + arbitragingThì hiện tại
Traders arbitrage price gaps across global markets.
Các nhà giao dịch kinh doanh chênh lệch giá trên các thị trường toàn cầu.
The algorithm is arbitraging tiny price differences in real time.
Thuật toán đang kinh doanh chênh lệch giá nhỏ trong thời gian thực.
The firm has already arbitraged the interest rate differential.
Công ty đã kinh doanh chênh lệch lãi suất đó rồi.
The trader has been arbitraging gold prices all quarter.
Nhà giao dịch đã kinh doanh chênh lệch giá vàng suốt cả quý.
Thì quá khứ
The traders arbitraged the price gap before the market closed.
Các nhà giao dịch đã kinh doanh chênh lệch giá trước khi thị trường đóng cửa.
She was arbitraging two exchanges when the system crashed.
Cô ấy đang kinh doanh chênh lệch giá giữa hai sàn thì hệ thống bị sập.
The bank had arbitraged the currency imbalance before the rules changed.
Ngân hàng đã kinh doanh chênh lệch tiền tệ trước khi quy định thay đổi.
The fund had been arbitraging the market for months before regulators noticed.
Quỹ đã kinh doanh chênh lệch giá trên thị trường nhiều tháng trước khi cơ quan quản lý phát hiện.
Thì tương lai
The traders will arbitrage the price gap the moment it appears.
Các nhà giao dịch sẽ kinh doanh chênh lệch giá ngay khi nó xuất hiện.
At market open the algorithm will be arbitraging price differences automatically.
Khi thị trường mở cửa, thuật toán sẽ đang tự động kinh doanh chênh lệch giá.
By next quarter the firm will have arbitraged several currency pairs.
Đến quý sau, công ty sẽ đã kinh doanh chênh lệch nhiều cặp tiền tệ.
By 2031 the fund will have been arbitraging global markets for a decade.
Đến năm 2031, quỹ sẽ đã kinh doanh chênh lệch giá trên thị trường toàn cầu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + arbitrage / arbitrages | Quá khứ đơn S + arbitraged | Tương lai đơn S + will + arbitrage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + arbitraging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + arbitraging | Tương lai tiếp diễn S + will be + arbitraging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + arbitraged | Quá khứ hoàn thành S + had + arbitraged | Tương lai hoàn thành S + will have + arbitraged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + arbitraging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + arbitraging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + arbitraging |
Luyện chia arbitrage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (arbitraged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

