Chia động từ approximate
All Tenses of the Verb "approximate"
Một động từ, mười hai thì. Xem approximate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
approximate · approximated · will approximateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + approximatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + approximatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + approximatingThì hiện tại
The model approximates the population growth rate each year.
Mô hình ước lượng tốc độ tăng dân số mỗi năm.
The team is approximating the delivery time based on current traffic.
Nhóm đang ước lượng thời gian giao hàng dựa trên tình hình giao thông hiện tại.
The engineer has approximated the load within an acceptable range.
Kỹ sư đã ước lượng tải trọng trong phạm vi chấp nhận được.
The team has been approximating the demand curve for weeks.
Nhóm đã ước lượng đường cầu suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The team approximated the budget before the meeting began.
Nhóm đã ước lượng ngân sách trước khi cuộc họp bắt đầu.
The analyst was approximating the risk when new data arrived.
Nhà phân tích đang ước lượng rủi ro khi dữ liệu mới xuất hiện.
The engineer had approximated the load before the stress test began.
Kỹ sư đã ước lượng tải trọng trước khi bài kiểm tra ứng suất bắt đầu.
The team had been approximating the demand for months before the launch.
Nhóm đã ước lượng nhu cầu suốt nhiều tháng trước khi ra mắt sản phẩm.
Thì tương lai
The system will approximate the answer within milliseconds.
Hệ thống sẽ ước lượng câu trả lời trong vài mili giây.
At the meeting, the analyst will be approximating quarterly revenue.
Tại cuộc họp, nhà phân tích sẽ đang ước lượng doanh thu theo quý.
By the end of the study, researchers will have approximated the true rate.
Đến cuối nghiên cứu, các nhà khoa học sẽ đã ước lượng được tỷ lệ thực tế.
By next quarter, the algorithm will have been approximating demand for a decade.
Đến quý sau, thuật toán sẽ đã ước lượng nhu cầu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + approximate / approximates | Quá khứ đơn S + approximated | Tương lai đơn S + will + approximate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + approximating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + approximating | Tương lai tiếp diễn S + will be + approximating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + approximated | Quá khứ hoàn thành S + had + approximated | Tương lai hoàn thành S + will have + approximated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + approximating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + approximating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + approximating |
Luyện chia approximate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (approximated), không dùng V1 (approximate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (approximated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

