Chia động từ approve
All Tenses of the Verb "approve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *approve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
approve · approved · will approveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + approvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + approvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + approvingThì hiện tại
The board approves the annual budget every January.
Ban giám đốc phê duyệt ngân sách hằng năm vào mỗi tháng Một.
We are approving the final design today.
Hôm nay chúng tôi đang phê duyệt bản thiết kế cuối cùng.
The committee has already approved the budget.
Ủy ban đã phê duyệt ngân sách rồi.
The board has been approving new projects since last spring.
Ban giám đốc đã phê duyệt các dự án mới kể từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The bank approved the loan yesterday.
Ngân hàng đã duyệt khoản vay vào hôm qua.
The manager was approving expenses when the audit began.
Người quản lý đang duyệt chi phí thì cuộc kiểm toán bắt đầu.
The bank had approved the loan before we signed the contract.
Ngân hàng đã duyệt khoản vay trước khi chúng tôi ký hợp đồng.
They had been approving grants for years before the funding ran out.
Họ đã phê duyệt các khoản tài trợ trong nhiều năm trước khi nguồn vốn cạn kiệt.
Thì tương lai
The committee will approve the plan tomorrow.
Ủy ban sẽ phê duyệt kế hoạch vào ngày mai.
By 3pm, the manager will be approving the final report.
Đến 3 giờ chiều, người quản lý sẽ đang phê duyệt báo cáo cuối cùng.
By the end of the year, they will have approved ten new projects.
Đến cuối năm, họ sẽ đã phê duyệt xong mười dự án mới.
By next year, he will have been approving budgets for twenty years.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã phê duyệt ngân sách suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + approve / approves | Quá khứ đơn S + approved | Tương lai đơn S + will + approve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + approving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + approving | Tương lai tiếp diễn S + will be + approving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + approved | Quá khứ hoàn thành S + had + approved | Tương lai hoàn thành S + will have + approved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + approving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + approving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + approving |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (approved), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
