Chia động từ appropriate
All Tenses of the Verb "appropriate"
Một động từ, mười hai thì. Xem appropriate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
appropriate · appropriated · will appropriateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + appropriatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appropriatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + appropriatingThì hiện tại
Congress appropriates billions of dollars for defense each year.
Quốc hội phân bổ hàng tỷ đô la cho quốc phòng mỗi năm.
The company is appropriating part of its profits for research.
Công ty đang trích một phần lợi nhuận cho nghiên cứu.
The government has already appropriated the land for public use.
Chính phủ đã trưng dụng khu đất đó để sử dụng công cộng.
The agency has been appropriating land for the highway for years.
Cơ quan này đã trưng dụng đất cho tuyến cao tốc suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The state appropriated millions of dollars for education last year.
Năm ngoái tiểu bang đã phân bổ hàng triệu đô la cho giáo dục.
The board was appropriating the budget when the crisis began.
Hội đồng đang phân bổ ngân sách thì khủng hoảng xảy ra.
The agency had already appropriated the land before the protest started.
Cơ quan đã trưng dụng khu đất đó trước khi cuộc biểu tình bắt đầu.
The state had been appropriating money for the dam for a decade before it was built.
Tiểu bang đã phân bổ tiền cho đập nước suốt một thập kỷ trước khi nó được xây.
Thì tương lai
The state will appropriate funds for the new hospital.
Tiểu bang sẽ phân bổ ngân sách cho bệnh viện mới.
At the next session, they will be appropriating funds for schools.
Ở phiên họp tới, họ sẽ đang phân bổ ngân sách cho trường học.
By 2027 the government will have appropriated enough land for the project.
Đến năm 2027 chính phủ sẽ đã trưng dụng đủ đất cho dự án.
By next year, the agency will have been appropriating land for the highway for five years.
Đến năm sau, cơ quan sẽ đã trưng dụng đất cho tuyến cao tốc suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + appropriate / appropriates | Quá khứ đơn S + appropriated | Tương lai đơn S + will + appropriate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + appropriating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + appropriating | Tương lai tiếp diễn S + will be + appropriating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + appropriated | Quá khứ hoàn thành S + had + appropriated | Tương lai hoàn thành S + will have + appropriated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + appropriating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + appropriating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + appropriating |
Luyện chia appropriate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (appropriated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
