GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ approach

All Tenses of the Verb "approach"

Một động từ, mười hai thì. Xem approach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUapproach
V2 · QUÁ KHỨapproached
V3 · PHÂN TỪapproached
V-INGapproaching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

approach · approached · will approach
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + approaching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + approached
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + approaching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + approach / approaches
Khẳng định:The train approaches the station every hour.
Phủ định:The deadline doesn't approach until next week.
Nghi vấn:Does winter approach quickly here?

The storm approaches the coast by evening.

Cơn bão tiếp cận bờ biển vào buổi tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + approaching
Khẳng định:The plane is approaching the runway now.
Phủ định:The hurricane isn't approaching land yet.
Nghi vấn:Is the deadline approaching fast?

Winter is approaching quickly this year.

Mùa đông đang đến gần rất nhanh năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + approached
Khẳng định:The company has approached several investors this month.
Phủ định:They haven't approached the client about the contract.
Nghi vấn:Have you approached your boss about a raise?

She has already approached three universities for admission.

Cô ấy đã liên hệ với ba trường đại học để xin nhập học.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + approaching
Khẳng định:We have been approaching this problem from the wrong angle.
Phủ định:They haven't been approaching the topic directly.
Nghi vấn:Have you been approaching new clients this quarter?

The team has been approaching the issue more carefully lately.

Nhóm đã tiếp cận vấn đề này cẩn thận hơn gần đây.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + approached
Khẳng định:The ship approached the harbor at dawn.
Phủ định:He didn't approach the subject directly.
Nghi vấn:Did you approach the manager about the schedule?

A stranger approached me on the street.

Một người lạ đã tiến đến gần tôi trên phố.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + approaching
Khẳng định:The car was approaching the intersection when the light turned red.
Phủ định:We weren't approaching the deadline yet.
Nghi vấn:Was the storm approaching when you left?

The plane was approaching the airport when it hit turbulence.

Máy bay đang tiếp cận sân bay thì gặp nhiễu động.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + approached
Khẳng định:The team had approached the client before the meeting.
Phủ định:She hadn't approached the topic before the interview ended.
Nghi vấn:Had they approached the bank before the deadline?

The ship had approached the port before the storm hit.

Con tàu đã tiếp cận cảng trước khi cơn bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + approaching
Khẳng định:They had been approaching the problem differently for weeks.
Phủ định:He hadn't been approaching the issue seriously before the warning.
Nghi vấn:Had the company been approaching new markets before the crisis?

We had been approaching the negotiation carefully before it collapsed.

Chúng tôi đã tiếp cận cuộc đàm phán một cách cẩn thận trước khi nó đổ vỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + approach
Khẳng định:The committee will approach the board next month.
Phủ định:She won't approach him about the issue.
Nghi vấn:Will you approach the topic at the meeting?

Winter will approach soon, so pack warm clothes.

Mùa đông sẽ đến gần sớm, vì vậy hãy mang theo đồ ấm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + approaching
Khẳng định:By 3pm the plane will be approaching the airport.
Phủ định:They won't be approaching the client until Friday.
Nghi vấn:Will the storm be approaching land by tonight?

This time tomorrow, the ship will be approaching the harbor.

Giờ này ngày mai, con tàu sẽ đang tiến gần đến cảng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + approached
Khẳng định:By next week, they will have approached every investor on the list.
Phủ định:She won't have approached the topic by the deadline.
Nghi vấn:Will the team have approached the client by Monday?

By the end of the month, we will have approached ten new partners.

Đến cuối tháng, chúng tôi sẽ đã tiếp cận mười đối tác mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + approaching
Khẳng định:By 2030, the company will have been approaching new markets for a decade.
Phủ định:They won't have been approaching the issue for long by then.
Nghi vấn:Will you have been approaching this project for a year by June?

By next year, the firm will have been approaching global clients for five years.

Đến năm sau, công ty sẽ đã tiếp cận khách hàng toàn cầu suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + approach / approaches
Quá khứ đơn
S + approached
Tương lai đơn
S + will + approach
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + approaching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + approaching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + approaching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + approached
Quá khứ hoàn thành
S + had + approached
Tương lai hoàn thành
S + will have + approached
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + approaching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + approaching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + approaching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia approach qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The train approach the station.The train approaches the station.

Chủ ngữ số ít (train) → động từ thêm -es ở hiện tại đơn (vì tận cùng bằng 'ch').

He approached to me on the street.He approached me on the street.

approach là ngoại động từ, không dùng giới từ 'to' theo sau.

She has approach the client already.She has approached the client already.

Sau have/has phải dùng V3 (approached).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#approach#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS