Chia động từ approach
All Tenses of the Verb "approach"
Một động từ, mười hai thì. Xem approach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
approach · approached · will approachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + approachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + approachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + approachingThì hiện tại
The storm approaches the coast by evening.
Cơn bão tiếp cận bờ biển vào buổi tối.
Winter is approaching quickly this year.
Mùa đông đang đến gần rất nhanh năm nay.
She has already approached three universities for admission.
Cô ấy đã liên hệ với ba trường đại học để xin nhập học.
The team has been approaching the issue more carefully lately.
Nhóm đã tiếp cận vấn đề này cẩn thận hơn gần đây.
Thì quá khứ
A stranger approached me on the street.
Một người lạ đã tiến đến gần tôi trên phố.
The plane was approaching the airport when it hit turbulence.
Máy bay đang tiếp cận sân bay thì gặp nhiễu động.
The ship had approached the port before the storm hit.
Con tàu đã tiếp cận cảng trước khi cơn bão ập đến.
We had been approaching the negotiation carefully before it collapsed.
Chúng tôi đã tiếp cận cuộc đàm phán một cách cẩn thận trước khi nó đổ vỡ.
Thì tương lai
Winter will approach soon, so pack warm clothes.
Mùa đông sẽ đến gần sớm, vì vậy hãy mang theo đồ ấm.
This time tomorrow, the ship will be approaching the harbor.
Giờ này ngày mai, con tàu sẽ đang tiến gần đến cảng.
By the end of the month, we will have approached ten new partners.
Đến cuối tháng, chúng tôi sẽ đã tiếp cận mười đối tác mới.
By next year, the firm will have been approaching global clients for five years.
Đến năm sau, công ty sẽ đã tiếp cận khách hàng toàn cầu suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + approach / approaches | Quá khứ đơn S + approached | Tương lai đơn S + will + approach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + approaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + approaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + approaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + approached | Quá khứ hoàn thành S + had + approached | Tương lai hoàn thành S + will have + approached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + approaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + approaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + approaching |
Luyện chia approach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (train) → động từ thêm -es ở hiện tại đơn (vì tận cùng bằng 'ch').
approach là ngoại động từ, không dùng giới từ 'to' theo sau.
Sau have/has phải dùng V3 (approached).
