Chia động từ apprentice
All Tenses of the Verb "apprentice"
Một động từ, mười hai thì. Xem apprentice (cho học nghề, học việc) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
apprentice · apprenticed · will apprenticeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + apprenticingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + apprenticedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + apprenticingThì hiện tại
The bakery apprentices two students each season.
Tiệm bánh nhận hai học viên học việc mỗi mùa.
The tailor is apprenticing three teenagers right now.
Người thợ may đang nhận ba thiếu niên học việc ngay lúc này.
He has apprenticed under this chef for two years.
Anh ấy đã học việc dưới sự hướng dẫn của đầu bếp này hai năm.
She has been apprenticing under a master jeweler since spring.
Cô ấy đã học việc dưới một thợ kim hoàn bậc thầy từ mùa xuân.
Thì quá khứ
She apprenticed under a famous tailor in her youth.
Thời trẻ, cô ấy đã học việc dưới một thợ may nổi tiếng.
They were apprenticing under the same carpenter that summer.
Mùa hè đó họ đang học việc dưới cùng một người thợ mộc.
She had already apprenticed as a weaver before she moved abroad.
Cô ấy đã học nghề dệt trước khi chuyển ra nước ngoài.
They had been apprenticing at the studio for two years before it shut down.
Họ đã học việc tại xưởng đó hai năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
The workshop will apprentice two students starting in June.
Xưởng sẽ nhận hai học viên học việc bắt đầu từ tháng Sáu.
By autumn, she will be apprenticing at a leading design firm.
Đến mùa thu, cô ấy sẽ đang học việc tại một công ty thiết kế hàng đầu.
By 2028, he will have apprenticed at four different workshops.
Đến năm 2028, anh ấy sẽ đã học việc tại bốn xưởng khác nhau.
By next spring, he will have been apprenticing at the forge for three years.
Đến mùa xuân sau, anh ấy sẽ đã học việc tại lò rèn được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + apprentice / apprentices | Quá khứ đơn S + apprenticed | Tương lai đơn S + will + apprentice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + apprenticing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + apprenticing | Tương lai tiếp diễn S + will be + apprenticing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + apprenticed | Quá khứ hoàn thành S + had + apprenticed | Tương lai hoàn thành S + will have + apprenticed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + apprenticing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + apprenticing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + apprenticing |
Luyện chia apprentice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: apprentices.
Câu bị động cần V3 (apprenticed) sau be, không dùng nguyên mẫu.

