Chia động từ apprehend
All Tenses of the Verb "apprehend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *apprehend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
apprehend · apprehended · will apprehendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + apprehendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + apprehendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + apprehendingThì hiện tại
Officers apprehend shoplifters at that mall regularly.
Cảnh sát bắt giữ kẻ trộm cắp vặt ở trung tâm thương mại đó thường xuyên.
The team is apprehending the escaped prisoner tonight.
Đội đang bắt giữ tù nhân trốn thoát tối nay.
The detectives have already apprehended two suspects.
Các thám tử đã bắt giữ hai nghi phạm rồi.
The task force has been apprehending traffickers since last month.
Lực lượng đặc nhiệm đã bắt giữ những kẻ buôn người từ tháng trước.
Thì quá khứ
Detectives apprehended the fraudster last week.
Các thám tử đã bắt giữ kẻ lừa đảo vào tuần trước.
The team was apprehending the intruder when backup arrived.
Đội đang bắt giữ kẻ đột nhập khi lực lượng chi viện đến.
The unit had apprehended three suspects before dawn.
Đơn vị đã bắt giữ ba nghi phạm trước khi trời sáng.
Detectives had been apprehending suspects for weeks before the ring was dismantled.
Các thám tử đã bắt giữ nghi phạm nhiều tuần trước khi đường dây bị triệt phá.
Thì tương lai
The task force will apprehend the traffickers next week.
Lực lượng đặc nhiệm sẽ bắt giữ những kẻ buôn người vào tuần tới.
At midnight the team will be apprehending the escaped inmates.
Nửa đêm đội sẽ đang bắt giữ những tù nhân đào tẩu.
By next year the unit will have apprehended dozens of fugitives.
Đến năm sau đơn vị sẽ đã bắt giữ hàng chục kẻ đào tẩu.
By 2030 the unit will have been apprehending criminals for twenty years.
Đến 2030 đơn vị sẽ đã bắt giữ tội phạm suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + apprehend / apprehends | Quá khứ đơn S + apprehended | Tương lai đơn S + will + apprehend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + apprehending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + apprehending | Tương lai tiếp diễn S + will be + apprehending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + apprehended | Quá khứ hoàn thành S + had + apprehended | Tương lai hoàn thành S + will have + apprehended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + apprehending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + apprehending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + apprehending |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (apprehended), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
