Chia động từ appreciate
All Tenses of the Verb "appreciate"
Một động từ, mười hai thì. Xem appreciate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
appreciate · appreciated · will appreciateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + appreciatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appreciatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + appreciatingThì hiện tại
She appreciates every small gift she receives.
Cô ấy trân trọng mọi món quà nhỏ mà mình nhận được.
He is appreciating the peace and quiet of the countryside.
Anh ấy đang tận hưởng sự yên bình của vùng quê.
We have really appreciated your support this year.
Chúng tôi thực sự trân trọng sự hỗ trợ của bạn năm nay.
We have been appreciating the fresh air since we moved here.
Chúng tôi đã tận hưởng không khí trong lành từ khi chuyển đến đây.
Thì quá khứ
She appreciated the surprise party a lot.
Cô ấy rất trân trọng buổi tiệc bất ngờ đó.
He was appreciating the silence when the phone rang.
Anh ấy đang tận hưởng sự yên lặng thì điện thoại reo.
She had appreciated his patience before the argument.
Cô ấy đã trân trọng sự kiên nhẫn của anh ấy trước khi cuộc cãi vã xảy ra.
They had been appreciating the calm before the deadline pressure began.
Họ đã tận hưởng sự yên bình trước khi áp lực deadline bắt đầu.
Thì tương lai
She will appreciate your effort once she sees the results.
Cô ấy sẽ trân trọng nỗ lực của bạn khi thấy kết quả.
By next month, we will be appreciating the new system.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đang tận hưởng hệ thống mới.
By the time you finish, you will have appreciated every step.
Đến khi hoàn thành, bạn sẽ đã trân trọng từng bước đi.
By next year, he will have been appreciating retirement for a decade.
Đến năm sau, ông ấy sẽ đã tận hưởng cuộc sống hưu trí suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + appreciate / appreciates | Quá khứ đơn S + appreciated | Tương lai đơn S + will + appreciate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + appreciating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + appreciating | Tương lai tiếp diễn S + will be + appreciating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + appreciated | Quá khứ hoàn thành S + had + appreciated | Tương lai hoàn thành S + will have + appreciated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + appreciating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + appreciating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + appreciating |
Luyện chia appreciate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
appreciate là ngoại động từ, không dùng giới từ 'for' theo sau.
Chủ ngữ số ít (she) → dùng 'doesn't', không dùng 'don't'.
Khi mang nghĩa 'biết ơn', appreciate là động từ trạng thái, không dùng thể tiếp diễn.
