Chia động từ appraise
All Tenses of the Verb "appraise"
Một động từ, mười hai thì. Xem *appraise* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
appraise · appraised · will appraiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + appraisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appraisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + appraisingThì hiện tại
The bank appraises the house before approving the loan.
Ngân hàng thẩm định căn nhà trước khi duyệt khoản vay.
We are appraising the artwork for insurance purposes.
Chúng tôi đang thẩm định bức tranh để phục vụ bảo hiểm.
The committee has appraised all the applications.
Ủy ban đã thẩm định tất cả các hồ sơ.
They have been appraising the damage since the storm.
Họ đã thẩm định thiệt hại kể từ sau cơn bão.
Thì quá khứ
The jeweler appraised the ring for two thousand dollars.
Người thợ kim hoàn đã định giá chiếc nhẫn hai nghìn đô.
The inspector was appraising the roof when it started raining.
Người kiểm định đang thẩm định mái nhà thì trời bắt đầu mưa.
He had appraised the car before agreeing to buy it.
Anh ấy đã định giá chiếc xe trước khi đồng ý mua.
They had been appraising the farmland for weeks before the deal closed.
Họ đã thẩm định khu đất trong nhiều tuần trước khi giao dịch hoàn tất.
Thì tương lai
An expert will appraise the painting before the auction.
Một chuyên gia sẽ thẩm định bức tranh trước phiên đấu giá.
By 10am, the inspector will be appraising the roof.
Đến 10 giờ sáng, người kiểm định sẽ đang thẩm định mái nhà.
By the end of the week, he will have appraised ten houses.
Đến cuối tuần, anh ấy sẽ đã thẩm định xong mười căn nhà.
By next year, he will have been appraising cars for fifteen years.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã định giá xe hơi suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + appraise / appraises | Quá khứ đơn S + appraised | Tương lai đơn S + will + appraise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + appraising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + appraising | Tương lai tiếp diễn S + will be + appraising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + appraised | Quá khứ hoàn thành S + had + appraised | Tương lai hoàn thành S + will have + appraised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + appraising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + appraising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + appraising |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (appraised), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
