GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ apportion

All Tenses of the Verb "apportion"

Một động từ, mười hai thì. Xem apportion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUapportion
V2 · QUÁ KHỨapportioned
V3 · PHÂN TỪapportioned
V-INGapportioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

apportion · apportioned · will apportion
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + apportioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + apportioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + apportioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy tắc, chính sách chung về việc phân bổ nguồn lực hoặc trách nhiệm.
S + apportion / apportions
Khẳng định:The committee apportions the budget among departments every year.
Phủ định:The law doesn't apportion seats equally among states.
Nghi vấn:Does the formula apportion funds fairly?

The court apportions liability based on fault.

Tòa án phân bổ trách nhiệm pháp lý dựa trên mức độ lỗi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình phân bổ, thường mang tính tạm thời.
S + am/is/are + apportioning
Khẳng định:The board is apportioning the funds this quarter.
Phủ định:They aren't apportioning the costs evenly right now.
Nghi vấn:Is the agency apportioning aid to the affected regions?

Officials are apportioning relief supplies among the villages.

Giới chức đang phân bổ hàng cứu trợ cho các làng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã phân bổ xong, kết quả còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + apportioned
Khẳng định:The state has apportioned the land among the settlers.
Phủ định:They haven't apportioned the profits yet.
Nghi vấn:Have the trustees apportioned the inheritance?

The council has apportioned the seats according to population.

Hội đồng đã phân bổ số ghế theo dân số.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình phân bổ kéo dài, vẫn tiếp diễn, nhấn vào nỗ lực.
S + have/has been + apportioning
Khẳng định:The agency has been apportioning aid for months.
Phủ định:They haven't been apportioning resources fairly lately.
Nghi vấn:Have officials been apportioning the budget carefully?

The government has been apportioning relief funds since the disaster.

Chính phủ đã liên tục phân bổ quỹ cứu trợ từ sau thảm họa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc phân bổ đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + apportioned
Khẳng định:The commission apportioned the seats in 1965.
Phủ định:The old law didn't apportion resources fairly.
Nghi vấn:Did the state apportion funds to each district?

The court apportioned damages between both parties.

Tòa án đã phân bổ khoản bồi thường giữa hai bên.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc phân bổ đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + apportioning
Khẳng định:The board was apportioning the budget when the crisis hit.
Phủ định:They weren't apportioning aid at that moment.
Nghi vấn:Was the committee apportioning seats at the time?

Officials were apportioning supplies throughout the flood.

Giới chức đã liên tục phân bổ vật tư trong suốt trận lũ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc phân bổ xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + apportioned
Khẳng định:They had apportioned the land before the war began.
Phủ định:The state hadn't apportioned the funds by then.
Nghi vấn:Had the council apportioned the seats before the census?

The trustees had apportioned the estate before the dispute arose.

Các ủy viên đã phân bổ tài sản trước khi tranh chấp xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình phân bổ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + apportioning
Khẳng định:The agency had been apportioning aid for weeks before the review.
Phủ định:They hadn't been apportioning funds fairly before the audit.
Nghi vấn:Had officials been apportioning resources evenly before the complaint?

The government had been apportioning relief for months before help arrived.

Chính phủ đã phân bổ cứu trợ suốt nhiều tháng trước khi viện trợ đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán về việc phân bổ trong tương lai.
S + will + apportion
Khẳng định:The commission will apportion the budget next month.
Phủ định:They won't apportion the funds equally.
Nghi vấn:Will the state apportion new seats after the census?

The court will apportion the damages fairly.

Tòa án sẽ phân bổ khoản bồi thường một cách công bằng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc phân bổ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + apportioning
Khẳng định:This time next week they will be apportioning the relief funds.
Phủ định:The board won't be apportioning the budget during the holiday.
Nghi vấn:Will the agency be apportioning aid by then?

By March the committee will be apportioning the new grants.

Đến tháng 3 ủy ban sẽ đang phân bổ các khoản tài trợ mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc phân bổ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + apportioned
Khẳng định:By next year they will have apportioned all the land.
Phủ định:The council won't have apportioned the seats by the deadline.
Nghi vấn:Will the state have apportioned the funds by 2030?

By the end of the year the trust will have apportioned the inheritance.

Đến cuối năm, quỹ tín thác sẽ đã phân bổ xong khoản thừa kế.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian phân bổ liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + apportioning
Khẳng định:By 2030 the agency will have been apportioning aid for a decade.
Phủ định:They won't have been apportioning funds for long by then.
Nghi vấn:Will officials have been apportioning resources for ten years by 2028?

By 2028 the government will have been apportioning subsidies for twenty years.

Đến 2028 chính phủ sẽ đã phân bổ trợ cấp suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + apportion / apportions
Quá khứ đơn
S + apportioned
Tương lai đơn
S + will + apportion
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + apportioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + apportioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + apportioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + apportioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + apportioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + apportioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + apportioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + apportioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + apportioning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia apportion qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The board apportion the funds.→✓ The board apportions the funds.

Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

✗ They have apportion the seats.→✓ They have apportioned the seats.

Sau have/has phải dùng V3 (apportioned).

✗ The court will apportioning the damages.→✓ The court will apportion the damages.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#apportion#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS