Chia động từ apportion
All Tenses of the Verb "apportion"
Một động từ, mười hai thì. Xem apportion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
apportion · apportioned · will apportionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + apportioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + apportionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + apportioningThì hiện tại
The court apportions liability based on fault.
Tòa án phân bổ trách nhiệm pháp lý dựa trên mức độ lỗi.
Officials are apportioning relief supplies among the villages.
Giới chức đang phân bổ hàng cứu trợ cho các làng.
The council has apportioned the seats according to population.
Hội đồng đã phân bổ số ghế theo dân số.
The government has been apportioning relief funds since the disaster.
Chính phủ đã liên tục phân bổ quỹ cứu trợ từ sau thảm họa.
Thì quá khứ
The court apportioned damages between both parties.
Tòa án đã phân bổ khoản bồi thường giữa hai bên.
Officials were apportioning supplies throughout the flood.
Giới chức đã liên tục phân bổ vật tư trong suốt trận lũ.
The trustees had apportioned the estate before the dispute arose.
Các ủy viên đã phân bổ tài sản trước khi tranh chấp xảy ra.
The government had been apportioning relief for months before help arrived.
Chính phủ đã phân bổ cứu trợ suốt nhiều tháng trước khi viện trợ đến.
Thì tương lai
The court will apportion the damages fairly.
Tòa án sẽ phân bổ khoản bồi thường một cách công bằng.
By March the committee will be apportioning the new grants.
Đến tháng 3 ủy ban sẽ đang phân bổ các khoản tài trợ mới.
By the end of the year the trust will have apportioned the inheritance.
Đến cuối năm, quỹ tín thác sẽ đã phân bổ xong khoản thừa kế.
By 2028 the government will have been apportioning subsidies for twenty years.
Đến 2028 chính phủ sẽ đã phân bổ trợ cấp suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + apportion / apportions | Quá khứ đơn S + apportioned | Tương lai đơn S + will + apportion |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + apportioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + apportioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + apportioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + apportioned | Quá khứ hoàn thành S + had + apportioned | Tương lai hoàn thành S + will have + apportioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + apportioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + apportioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + apportioning |
Luyện chia apportion qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (apportioned).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
