GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ appoint

All Tenses of the Verb "appoint"

Một động từ, mười hai thì. Xem appoint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUappoint
V2 · QUÁ KHỨappointed
V3 · PHÂN TỪappointed
V-INGappointing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

appoint · appointed · will appoint
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + appointing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + appointed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + appointing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + appoint / appoints
Khẳng định:The board appoints a new director every year.
Phủ định:The committee doesn't appoint members without an interview.
Nghi vấn:Does the company appoint managers internally?

The university appoints a new dean this month.

Trường đại học bổ nhiệm một hiệu trưởng mới trong tháng này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + appointing
Khẳng định:The board is appointing a new CEO this week.
Phủ định:They aren't appointing anyone until next month.
Nghi vấn:Is the committee appointing a new chair?

The government is appointing new ministers right now.

Chính phủ đang bổ nhiệm các bộ trưởng mới ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + appointed
Khẳng định:The company has appointed a new finance director.
Phủ định:They haven't appointed a replacement yet.
Nghi vấn:Have they appointed a new manager?

The board has already appointed a successor.

Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm người kế nhiệm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + appointing
Khẳng định:The committee has been appointing new staff all week.
Phủ định:They haven't been appointing anyone since the budget cut.
Nghi vấn:Have you been appointing new team leaders lately?

The firm has been appointing regional managers since January.

Công ty đã và đang bổ nhiệm các quản lý khu vực từ tháng Giêng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + appointed
Khẳng định:The president appointed a new ambassador last week.
Phủ định:They didn't appoint anyone from outside the company.
Nghi vấn:Did the board appoint a new treasurer?

The mayor appointed a new police chief yesterday.

Thị trưởng đã bổ nhiệm một cảnh sát trưởng mới hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + appointing
Khẳng định:They were appointing a new manager when the merger happened.
Phủ định:The board wasn't appointing anyone during the crisis.
Nghi vấn:Were they appointing a successor at the time?

The company was appointing new directors during the reorganization.

Công ty đang bổ nhiệm các giám đốc mới trong đợt tái cơ cấu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + appointed
Khẳng định:The board had appointed a new CEO before the merger.
Phủ định:They hadn't appointed anyone before the scandal broke.
Nghi vấn:Had the committee appointed a chairman by then?

The university had already appointed a new dean before the vote.

Trường đại học đã bổ nhiệm một hiệu trưởng mới trước cuộc bỏ phiếu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + appointing
Khẳng định:They had been appointing new staff for months before the freeze.
Phủ định:The firm hadn't been appointing managers long before it closed.
Nghi vấn:Had the board been appointing directors throughout the year?

The company had been appointing new branch heads for months before the audit.

Công ty đã bổ nhiệm các trưởng chi nhánh mới nhiều tháng trước đợt kiểm toán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + appoint
Khẳng định:The board will appoint a new secretary next week.
Phủ định:They won't appoint anyone without a vote.
Nghi vấn:Will the committee appoint a new leader?

The president will appoint a new advisor soon.

Tổng thống sẽ bổ nhiệm một cố vấn mới sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + appointing
Khẳng định:This time next week, the board will be appointing a new chair.
Phủ định:They won't be appointing anyone during the holidays.
Nghi vấn:Will the committee be appointing directors next month?

By Friday, the firm will be appointing a new head of sales.

Đến thứ Sáu, công ty sẽ đang bổ nhiệm trưởng phòng kinh doanh mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + appointed
Khẳng định:By next year, the board will have appointed a new CEO.
Phủ định:They won't have appointed a successor by the deadline.
Nghi vấn:Will the committee have appointed a new chair by June?

By the end of the year, the company will have appointed three new directors.

Đến cuối năm, công ty sẽ đã bổ nhiệm ba giám đốc mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + appointing
Khẳng định:By 2027, the board will have been appointing new members for a decade.
Phủ định:They won't have been appointing staff long by the time it merges.
Nghi vấn:Will the firm have been appointing managers for years by then?

By next year, the company will have been appointing regional heads for a decade.

Đến năm sau, công ty sẽ đã bổ nhiệm các trưởng khu vực trong suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + appoint / appoints
Quá khứ đơn
S + appointed
Tương lai đơn
S + will + appoint
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + appointing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + appointing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + appointing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + appointed
Quá khứ hoàn thành
S + had + appointed
Tương lai hoàn thành
S + will have + appointed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + appointing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + appointing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + appointing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia appoint qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The board appoint a new director.The board appoints a new director.

Chủ ngữ số ít (board) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

She has appoint him as manager.She has appointed him as manager.

Sau have/has phải dùng V3 (appointed).

They appointed him to be manager since 2020.They have appointed him manager since 2020.

Có 'since' → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#appoint#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS