Chia động từ appoint
All Tenses of the Verb "appoint"
Một động từ, mười hai thì. Xem appoint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
appoint · appointed · will appointViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + appointingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appointedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + appointingThì hiện tại
The university appoints a new dean this month.
Trường đại học bổ nhiệm một hiệu trưởng mới trong tháng này.
The government is appointing new ministers right now.
Chính phủ đang bổ nhiệm các bộ trưởng mới ngay lúc này.
The board has already appointed a successor.
Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm người kế nhiệm.
The firm has been appointing regional managers since January.
Công ty đã và đang bổ nhiệm các quản lý khu vực từ tháng Giêng.
Thì quá khứ
The mayor appointed a new police chief yesterday.
Thị trưởng đã bổ nhiệm một cảnh sát trưởng mới hôm qua.
The company was appointing new directors during the reorganization.
Công ty đang bổ nhiệm các giám đốc mới trong đợt tái cơ cấu.
The university had already appointed a new dean before the vote.
Trường đại học đã bổ nhiệm một hiệu trưởng mới trước cuộc bỏ phiếu.
The company had been appointing new branch heads for months before the audit.
Công ty đã bổ nhiệm các trưởng chi nhánh mới nhiều tháng trước đợt kiểm toán.
Thì tương lai
The president will appoint a new advisor soon.
Tổng thống sẽ bổ nhiệm một cố vấn mới sớm thôi.
By Friday, the firm will be appointing a new head of sales.
Đến thứ Sáu, công ty sẽ đang bổ nhiệm trưởng phòng kinh doanh mới.
By the end of the year, the company will have appointed three new directors.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã bổ nhiệm ba giám đốc mới.
By next year, the company will have been appointing regional heads for a decade.
Đến năm sau, công ty sẽ đã bổ nhiệm các trưởng khu vực trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + appoint / appoints | Quá khứ đơn S + appointed | Tương lai đơn S + will + appoint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + appointing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + appointing | Tương lai tiếp diễn S + will be + appointing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + appointed | Quá khứ hoàn thành S + had + appointed | Tương lai hoàn thành S + will have + appointed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + appointing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + appointing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + appointing |
Luyện chia appoint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (board) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (appointed).
Có 'since' → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
