Chia động từ apply
All Tenses of the Verb "apply"
Một động từ, mười hai thì. Xem *apply* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
apply · applied · will applyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + applyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + applyingThì hiện tại
You apply for a visa online these days.
Ngày nay bạn nộp đơn xin visa trực tuyến.
He is applying the finishing coat of paint.
Anh ấy đang phủ lớp sơn hoàn thiện cuối cùng.
I have already applied the update to the system.
Tôi đã cập nhật hệ thống rồi.
They have been applying this method since the project started.
Họ đã áp dụng phương pháp này từ khi dự án bắt đầu.
Thì quá khứ
They applied a new strategy and saw immediate results.
Họ áp dụng chiến lược mới và thấy kết quả ngay lập tức.
The team was applying the new guidelines when the policy changed.
Nhóm đang áp dụng hướng dẫn mới thì chính sách lại thay đổi.
They had applied the formula before realising it was wrong.
Họ đã áp dụng công thức rồi mới nhận ra nó sai.
They had been applying the wrong settings for months before discovering the error.
Họ đã cài đặt sai trong nhiều tháng trước khi phát hiện ra lỗi.
Thì tương lai
The new tax rules will apply from January.
Các quy tắc thuế mới sẽ có hiệu lực từ tháng Một.
By Friday, the team will be applying the final patches.
Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đang cài đặt các bản vá cuối cùng.
By the time the meeting starts, we will have applied all the changes.
Khi cuộc họp bắt đầu, chúng tôi sẽ đã áp dụng tất cả các thay đổi rồi.
By graduation, they will have been applying their skills for four years.
Đến khi tốt nghiệp, họ sẽ đã rèn luyện kỹ năng được bốn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + apply / applies | Quá khứ đơn S + applied | Tương lai đơn S + will + apply |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + applying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + applying | Tương lai tiếp diễn S + will be + applying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + applied | Quá khứ hoàn thành S + had + applied | Tương lai hoàn thành S + will have + applied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + applying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + applying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + applying |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của apply là applied (y → ied). Không dùng dạng nguyên thể cho hành động quá khứ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít dùng doesn't (not don't) ở phủ định hiện tại đơn.
