Chia động từ applaud
All Tenses of the Verb "applaud"
Một động từ, mười hai thì. Xem applaud biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
applaud · applauded · will applaudViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + applaudingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + applaudedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + applaudingThì hiện tại
The audience applauds after every performance.
Khán giả vỗ tay sau mỗi buổi biểu diễn.
The crowd is applauding the singer right now.
Đám đông đang vỗ tay tán thưởng ca sĩ ngay lúc này.
The crowd has already applauded the winning speech.
Đám đông đã vỗ tay tán thưởng bài phát biểu chiến thắng.
The audience has been applauding nonstop since the final act.
Khán giả đã vỗ tay không ngừng kể từ tiết mục cuối.
Thì quá khứ
Everyone applauded loudly when the curtain fell.
Mọi người vỗ tay rầm rộ khi tấm màn hạ xuống.
People were applauding as the band left the stage.
Mọi người đang vỗ tay khi ban nhạc rời sân khấu.
The critics had already applauded the film before it won the award.
Các nhà phê bình đã vỗ tay tán thưởng bộ phim trước khi nó đoạt giải.
The audience had been applauding continuously before the singer returned.
Khán giả đã vỗ tay liên tục trước khi ca sĩ quay trở lại.
Thì tương lai
Everyone will applaud when the results are announced.
Mọi người sẽ vỗ tay khi kết quả được công bố.
This time tomorrow, the crowd will be applauding the champion.
Giờ này ngày mai, đám đông sẽ đang vỗ tay tán thưởng nhà vô địch.
By the end of the gala, guests will have applauded every award winner.
Đến cuối buổi lễ, khách mời sẽ đã vỗ tay tán thưởng mọi người thắng giải.
By the time the show ends, the crowd will have been applauding for hours.
Đến khi chương trình kết thúc, đám đông sẽ đã vỗ tay hàng giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + applaud / applauds | Quá khứ đơn S + applauded | Tương lai đơn S + will + applaud |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + applauding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + applauding | Tương lai tiếp diễn S + will be + applauding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + applauded | Quá khứ hoàn thành S + had + applauded | Tương lai hoàn thành S + will have + applauded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + applauding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + applauding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + applauding |
Luyện chia applaud qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (audience) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (applauded), không dùng nguyên mẫu.
applaud là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' theo sau.
