Chia động từ appease
All Tenses of the Verb "appease"
Một động từ, mười hai thì. Xem *appease* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
appease · appeased · will appeaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + appeasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appeasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + appeasingThì hiện tại
The manager appeases angry customers with refunds.
Người quản lý xoa dịu khách hàng tức giận bằng cách hoàn tiền.
He is appeasing his little sister with candy.
Anh ấy đang dỗ dành em gái nhỏ của mình bằng kẹo.
She has finally appeased her angry neighbor.
Cô ấy cuối cùng đã xoa dịu được người hàng xóm tức giận.
The leader has been appeasing opposition groups for years.
Nhà lãnh đạo đã cố xoa dịu các nhóm đối lập trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The government appeased the public with tax cuts last year.
Chính phủ đã xoa dịu dân chúng bằng cách cắt giảm thuế năm ngoái.
She was appeasing her crying child when the guests arrived.
Cô ấy đang dỗ dành đứa con khóc thì khách đến.
He had already appeased his supervisor before the meeting began.
Anh ấy đã xoa dịu sếp xong trước khi cuộc họp bắt đầu.
The diplomat had been appeasing both sides for months before the deal.
Nhà ngoại giao đã cố xoa dịu cả hai phía nhiều tháng trước khi đạt thỏa thuận.
Thì tương lai
The new policy will appease many critics.
Chính sách mới sẽ xoa dịu nhiều nhà phê bình.
He will be appeasing clients all day at the conference.
Anh ấy sẽ đang xoa dịu các khách hàng suốt ngày tại hội nghị.
By the end of the month the team will have appeased all major clients.
Đến cuối tháng, nhóm sẽ đã xoa dịu được tất cả khách hàng lớn.
By next year the government will have been appeasing the opposition for a decade.
Đến năm sau, chính phủ sẽ đã cố xoa dịu phe đối lập trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + appease / appeases | Quá khứ đơn S + appeased | Tương lai đơn S + will + appease |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + appeasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + appeasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + appeasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + appeased | Quá khứ hoàn thành S + had + appeased | Tương lai hoàn thành S + will have + appeased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + appeasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + appeasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + appeasing |
Lỗi thường gặp
Appease là ngoại động từ, không dùng giới từ 'to' trước tân ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Appease cần tân ngữ trực tiếp; không dùng như động từ nội động.
