Chia động từ appear
All Tenses of the Verb "appear"
Một động từ, mười hai thì. Xem *appear* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
appear · appeared · will appearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + appearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appearedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + appearingThì hiện tại
The sun appears in the east every morning.
Mặt trời xuất hiện ở phía đông mỗi buổi sáng.
The actor is appearing in three shows this month.
Nam diễn viên đang tham gia ba buổi biểu diễn trong tháng này.
A new error has appeared in the system.
Một lỗi mới đã xuất hiện trong hệ thống.
Cracks have been appearing in the wall for weeks.
Các vết nứt đã xuất hiện trên tường suốt nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
The actor appeared on stage for the last time in 2018.
Nam diễn viên lần cuối xuất hiện trên sân khấu vào năm 2018.
The band was appearing live when the power went out.
Ban nhạc đang biểu diễn trực tiếp thì điện đột ngột mất.
The symptoms had appeared days before he saw a doctor.
Các triệu chứng đã xuất hiện từ vài ngày trước khi anh ấy đi khám.
The cracks had been appearing for months before the wall finally fell.
Các vết nứt đã xuất hiện nhiều tháng trước khi bức tường cuối cùng sụp đổ.
Thì tương lai
A new version of the app will appear next month.
Một phiên bản mới của ứng dụng sẽ xuất hiện vào tháng tới.
At this time next week, she will be appearing on the main stage.
Vào thời điểm này tuần sau, cô ấy sẽ đang biểu diễn trên sân khấu chính.
By the time you arrive, the notice will have appeared on the board.
Khi bạn đến nơi, thông báo sẽ đã xuất hiện trên bảng rồi.
By December, the symptoms will have been appearing for six months.
Đến tháng Mười Hai, các triệu chứng sẽ đã xuất hiện được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + appear / appears | Quá khứ đơn S + appeared | Tương lai đơn S + will + appear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + appearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + appearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + appearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + appeared | Quá khứ hoàn thành S + had + appeared | Tương lai hoàn thành S + will have + appeared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + appearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + appearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + appearing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -ed.
