Chia động từ appeal
All Tenses of the Verb "appeal"
Một động từ, mười hai thì. Xem appeal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
appeal · appealed · will appealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + appealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + appealedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + appealingThì hiện tại
This design appeals to younger buyers.
Thiết kế này thu hút người mua trẻ tuổi.
The company is appealing to a wider audience this year.
Công ty đang thu hút một lượng khán giả rộng hơn trong năm nay.
The organization has already appealed for emergency funds.
Tổ chức đã kêu gọi quỹ khẩn cấp rồi.
The team has been appealing to sponsors for weeks.
Đội đã liên tục kêu gọi các nhà tài trợ suốt nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
The idea appealed to investors immediately.
Ý tưởng đó đã thu hút các nhà đầu tư ngay lập tức.
The offer was appealing to buyers during the sale.
Chương trình đó đang thu hút người mua trong đợt giảm giá.
The charity had appealed for help before the storm even hit.
Tổ chức từ thiện đã kêu gọi giúp đỡ trước khi cơn bão thực sự ập đến.
The team had been appealing to sponsors for a year before they succeeded.
Đội đã kêu gọi tài trợ suốt một năm trước khi thành công.
Thì tương lai
This new plan will appeal to most customers.
Kế hoạch mới này sẽ thu hút hầu hết khách hàng.
This time next month the team will be appealing to new sponsors.
Tháng sau vào giờ này, đội sẽ đang kêu gọi các nhà tài trợ mới.
By next year the charity will have appealed for millions in aid.
Đến năm sau, tổ chức từ thiện sẽ đã kêu gọi được hàng triệu đô la viện trợ.
By 2030 the charity will have been appealing for aid for twenty years.
Đến năm 2030, tổ chức từ thiện sẽ đã kêu gọi viện trợ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + appeal / appeals | Quá khứ đơn S + appealed | Tương lai đơn S + will + appeal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + appealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + appealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + appealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + appealed | Quá khứ hoàn thành S + had + appealed | Tương lai hoàn thành S + will have + appealed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + appealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + appealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + appealing |
Luyện chia appeal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (appealed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn appealed.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
