Chia động từ anticoagulate
All Tenses of the Verb "anticoagulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem anticoagulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
anticoagulate · anticoagulated · will anticoagulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + anticoagulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + anticoagulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + anticoagulatingThì hiện tại
Doctors anticoagulate patients with atrial fibrillation.
Các bác sĩ dùng thuốc chống đông máu cho bệnh nhân rung nhĩ.
The team is anticoagulating the patient in the ICU.
Đội ngũ y tế đang chống đông máu cho bệnh nhân tại phòng ICU.
The physician has already anticoagulated the patient before the operation.
Bác sĩ đã chống đông máu cho bệnh nhân trước ca mổ.
The team has been anticoagulating the patient for a week.
Đội ngũ đã chống đông máu cho bệnh nhân được một tuần.
Thì quá khứ
The surgeon anticoagulated the patient before surgery.
Bác sĩ phẫu thuật đã chống đông máu cho bệnh nhân trước khi mổ.
The nurse was anticoagulating the patient when the doctor arrived.
Y tá đang chống đông máu cho bệnh nhân khi bác sĩ đến.
The doctors had anticoagulated the patient before the scan.
Các bác sĩ đã chống đông máu cho bệnh nhân trước khi chụp chiếu.
The clinic had been anticoagulating the patient for months before the surgery.
Phòng khám đã chống đông máu cho bệnh nhân nhiều tháng trước ca phẫu thuật.
Thì tương lai
The team will anticoagulate the patient before the operation.
Đội ngũ y tế sẽ chống đông máu cho bệnh nhân trước ca mổ.
The nurse will be anticoagulating the patient at noon.
Y tá sẽ đang chống đông máu cho bệnh nhân vào lúc giữa trưa.
By the time he is discharged, they will have anticoagulated him fully.
Đến khi xuất viện, họ sẽ đã chống đông máu đầy đủ cho bệnh nhân.
By June the clinic will have been anticoagulating the patient for a year.
Đến tháng Sáu, phòng khám sẽ đã chống đông máu cho bệnh nhân được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + anticoagulate / anticoagulates | Quá khứ đơn S + anticoagulated | Tương lai đơn S + will + anticoagulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + anticoagulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + anticoagulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + anticoagulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + anticoagulated | Quá khứ hoàn thành S + had + anticoagulated | Tương lai hoàn thành S + will have + anticoagulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + anticoagulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + anticoagulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + anticoagulating |
Luyện chia anticoagulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the doctor) dùng has, không dùng have.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
