GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ anthologize

All Tenses of the Verb "anthologize"

Một động từ, mười hai thì. Xem anthologize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUanthologize
V2 · QUÁ KHỨanthologized
V3 · PHÂN TỪanthologized
V-INGanthologizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

anthologize · anthologized · will anthologize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + anthologizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + anthologized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + anthologizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + anthologize / anthologizes
Khẳng định:The editor anthologizes rare poems every year.
Phủ định:She doesn't anthologize unpublished work.
Nghi vấn:Does he anthologize modern poets?

The publisher anthologizes short stories from new writers.

Nhà xuất bản tuyển chọn các truyện ngắn của nhà văn mới vào tuyển tập.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + anthologizing
Khẳng định:She is anthologizing poems from the 1990s this month.
Phủ định:They aren't anthologizing his early work.
Nghi vấn:Is the editor anthologizing local authors?

We are anthologizing essays about climate change right now.

Chúng tôi đang tuyển chọn các bài luận về biến đổi khí hậu vào tuyển tập.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + anthologized
Khẳng định:The critic has anthologized her best essays.
Phủ định:He hasn't anthologized any of my poems yet.
Nghi vấn:Have they anthologized this author before?

The magazine has already anthologized his early stories.

Tạp chí đã đưa các truyện ngắn đầu tay của anh ấy vào tuyển tập.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + anthologizing
Khẳng định:She has been anthologizing folk tales for a decade.
Phủ định:We haven't been anthologizing science fiction lately.
Nghi vấn:How long have you been anthologizing these poems?

The team has been anthologizing regional writers since 2015.

Nhóm biên tập đã tuyển chọn các nhà văn địa phương vào tuyển tập từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + anthologized
Khẳng định:The professor anthologized those poems in 1998.
Phủ định:She didn't anthologize his controversial essay.
Nghi vấn:Did they anthologize any female writers?

The editor anthologized ten short stories last year.

Biên tập viên đã tuyển chọn mười truyện ngắn vào tuyển tập năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + anthologizing
Khẳng định:I was anthologizing war poetry when the war ended.
Phủ định:They weren't anthologizing modern authors at the time.
Nghi vấn:Was she anthologizing his letters back then?

He was anthologizing folk songs when he fell ill.

Ông ấy đang tuyển chọn các bài dân ca vào tuyển tập thì ngã bệnh.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + anthologized
Khẳng định:She had anthologized his poems before he became famous.
Phủ định:They hadn't anthologized any translations before 2000.
Nghi vấn:Had the editor anthologized her work by then?

The critic had anthologized the essays before the author died.

Nhà phê bình đã tuyển chọn các bài luận vào tuyển tập trước khi tác giả qua đời.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + anthologizing
Khẳng định:She had been anthologizing regional poets for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been anthologizing his stories long when he passed away.
Nghi vấn:Had they been anthologizing these tales before the book was published?

The team had been anthologizing folk stories for a decade before the collection appeared.

Nhóm biên tập đã tuyển chọn các truyện dân gian vào tuyển tập suốt một thập kỷ trước khi tuyển tập xuất bản.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + anthologize
Khẳng định:The publisher will anthologize her poems next year.
Phủ định:They won't anthologize unfinished manuscripts.
Nghi vấn:Will the editor anthologize new voices?

We will anthologize the best essays from this contest.

Chúng tôi sẽ tuyển chọn những bài luận hay nhất từ cuộc thi này vào tuyển tập.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + anthologizing
Khẳng định:This time next month she will be anthologizing new poets.
Phủ định:He won't be anthologizing short fiction next season.
Nghi vấn:Will you be anthologizing local writers next year?

By spring, the team will be anthologizing entries from the festival.

Đến mùa xuân, nhóm biên tập sẽ đang tuyển chọn các bài dự thi từ lễ hội vào tuyển tập.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + anthologized
Khẳng định:By next year, she will have anthologized fifty poems.
Phủ định:They won't have anthologized his novel by the deadline.
Nghi vấn:Will you have anthologized her essays by June?

By 2027, the press will have anthologized every major poet of the decade.

Đến năm 2027, nhà xuất bản sẽ đã tuyển chọn mọi nhà thơ lớn của thập kỷ vào tuyển tập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + anthologizing
Khẳng định:By May, she will have been anthologizing regional poets for a decade.
Phủ định:We won't have been anthologizing long by then.
Nghi vấn:Will you have been anthologizing his work for ten years by 2030?

By 2030, the team will have been anthologizing indigenous stories for twenty years.

Đến năm 2030, nhóm biên tập sẽ đã tuyển chọn các câu chuyện bản địa vào tuyển tập suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + anthologize / anthologizes
Quá khứ đơn
S + anthologized
Tương lai đơn
S + will + anthologize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + anthologizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + anthologizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + anthologizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + anthologized
Quá khứ hoàn thành
S + had + anthologized
Tương lai hoàn thành
S + will have + anthologized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + anthologizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + anthologizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + anthologizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia anthologize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The editor have anthologize her poems.The editor has anthologized her poems.

Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (anthologized).

She anthologize his stories last year.She anthologized his stories last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

The press will anthologizing the essays soon.The press will anthologize the essays soon.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (anthologize), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#anthologize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS