Chia động từ anthologize
All Tenses of the Verb "anthologize"
Một động từ, mười hai thì. Xem anthologize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
anthologize · anthologized · will anthologizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + anthologizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + anthologizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + anthologizingThì hiện tại
The publisher anthologizes short stories from new writers.
Nhà xuất bản tuyển chọn các truyện ngắn của nhà văn mới vào tuyển tập.
We are anthologizing essays about climate change right now.
Chúng tôi đang tuyển chọn các bài luận về biến đổi khí hậu vào tuyển tập.
The magazine has already anthologized his early stories.
Tạp chí đã đưa các truyện ngắn đầu tay của anh ấy vào tuyển tập.
The team has been anthologizing regional writers since 2015.
Nhóm biên tập đã tuyển chọn các nhà văn địa phương vào tuyển tập từ năm 2015.
Thì quá khứ
The editor anthologized ten short stories last year.
Biên tập viên đã tuyển chọn mười truyện ngắn vào tuyển tập năm ngoái.
He was anthologizing folk songs when he fell ill.
Ông ấy đang tuyển chọn các bài dân ca vào tuyển tập thì ngã bệnh.
The critic had anthologized the essays before the author died.
Nhà phê bình đã tuyển chọn các bài luận vào tuyển tập trước khi tác giả qua đời.
The team had been anthologizing folk stories for a decade before the collection appeared.
Nhóm biên tập đã tuyển chọn các truyện dân gian vào tuyển tập suốt một thập kỷ trước khi tuyển tập xuất bản.
Thì tương lai
We will anthologize the best essays from this contest.
Chúng tôi sẽ tuyển chọn những bài luận hay nhất từ cuộc thi này vào tuyển tập.
By spring, the team will be anthologizing entries from the festival.
Đến mùa xuân, nhóm biên tập sẽ đang tuyển chọn các bài dự thi từ lễ hội vào tuyển tập.
By 2027, the press will have anthologized every major poet of the decade.
Đến năm 2027, nhà xuất bản sẽ đã tuyển chọn mọi nhà thơ lớn của thập kỷ vào tuyển tập.
By 2030, the team will have been anthologizing indigenous stories for twenty years.
Đến năm 2030, nhóm biên tập sẽ đã tuyển chọn các câu chuyện bản địa vào tuyển tập suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + anthologize / anthologizes | Quá khứ đơn S + anthologized | Tương lai đơn S + will + anthologize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + anthologizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + anthologizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + anthologizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + anthologized | Quá khứ hoàn thành S + had + anthologized | Tương lai hoàn thành S + will have + anthologized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + anthologizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + anthologizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + anthologizing |
Luyện chia anthologize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (anthologized).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (anthologize), không thêm -ing.

