GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ anoint

All Tenses of the Verb "anoint"

Một động từ, mười hai thì. Xem anoint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUanoint
V2 · QUÁ KHỨanointed
V3 · PHÂN TỪanointed
V-INGanointing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

anoint · anointed · will anoint
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + anointing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + anointed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + anointing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, nghi lễ lặp lại.
S + anoint / anoints
Khẳng định:The priest anoints the sick during the sacrament.
Phủ định:The chaplain doesn't anoint a patient without consent.
Nghi vấn:Does the bishop anoint new kings at the coronation?

The church anoints the dying with holy oil as a sign of grace.

Nhà thờ xức dầu cho người hấp hối như một dấu chỉ của ân sủng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + anointing
Khẳng định:The priest is anointing the patient right now.
Phủ định:They aren't anointing anyone during this visit.
Nghi vấn:Is the chaplain anointing him at the hospital today?

The bishop is anointing the new king at the ceremony.

Đức giám mục đang xức dầu tấn phong cho vị vua mới trong buổi lễ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + anointed
Khẳng định:The priest has anointed many patients this month.
Phủ định:The chaplain hasn't anointed her yet.
Nghi vấn:Has the bishop anointed the king already?

The church has already anointed the new leader.

Nhà thờ đã xức dầu tấn phong cho vị lãnh đạo mới rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + anointing
Khẳng định:The chaplain has been anointing patients all week.
Phủ định:The priest hasn't been anointing anyone recently.
Nghi vấn:How long has the church been anointing new kings this way?

The clergy have been anointing the sick since the hospital opened.

Các giáo sĩ đã xức dầu cho bệnh nhân từ khi bệnh viện mở cửa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + anointed
Khẳng định:The archbishop anointed the king at the coronation.
Phủ định:The priest didn't anoint him before he passed away.
Nghi vấn:Did the chaplain anoint her last night?

Samuel anointed David as king of Israel.

Samuel đã xức dầu tấn phong David làm vua Israel.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + anointing
Khẳng định:The priest was anointing the patient when the family arrived.
Phủ định:They weren't anointing anyone at that hour.
Nghi vấn:Was the bishop anointing the new king during the ceremony?

The chaplain was anointing him when the alarm sounded.

Vị tuyên úy đang xức dầu cho ông ấy thì chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + anointed
Khẳng định:The priest had anointed him before the family arrived.
Phủ định:The chaplain hadn't anointed her before the surgery began.
Nghi vấn:Had the bishop anointed the king before the crowd gathered?

The archbishop had already anointed the new monarch before the coronation ended.

Đức tổng giám mục đã xức dầu tấn phong cho vị quân vương mới trước khi lễ đăng quang kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + anointing
Khẳng định:The chaplain had been anointing patients for hours before the shift ended.
Phủ định:The priest hadn't been anointing anyone before the reform.
Nghi vấn:Had the church been anointing monarchs this way before the tradition changed?

The clergy had been anointing the sick for weeks before the outbreak eased.

Các giáo sĩ đã xức dầu cho người bệnh suốt nhiều tuần trước khi đợt dịch giảm bớt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + anoint
Khẳng định:The archbishop will anoint the new king next spring.
Phủ định:The priest won't anoint him without the family's consent.
Nghi vấn:Will the bishop anoint the patient today?

The chaplain will anoint her before the operation.

Vị tuyên úy sẽ xức dầu cho bà trước khi phẫu thuật.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + anointing
Khẳng định:By noon, the priest will be anointing the last patient.
Phủ định:The chaplain won't be anointing anyone during the meeting.
Nghi vấn:Will the bishop be anointing the king at the ceremony?

At the coronation, the archbishop will be anointing the new monarch.

Tại lễ đăng quang, đức tổng giám mục sẽ đang xức dầu tấn phong cho tân quân vương.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + anointed
Khẳng định:By the end of the visit, the priest will have anointed all the patients.
Phủ định:The chaplain won't have anointed him by tomorrow.
Nghi vấn:Will the bishop have anointed the king before the feast?

By the ceremony's end, the archbishop will have anointed the new monarch.

Đến khi buổi lễ kết thúc, đức tổng giám mục sẽ đã xức dầu tấn phong cho tân quân vương.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + anointing
Khẳng định:By retirement, the chaplain will have been anointing patients for thirty years.
Phủ định:The priest won't have been anointing long by the review.
Nghi vấn:Will the church have been anointing monarchs this way for centuries by then?

By its next coronation, the church will have been anointing monarchs for a thousand years.

Đến lễ đăng quang tiếp theo, giáo hội sẽ đã xức dầu tấn phong các quân vương suốt một nghìn năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + anoint / anoints
Quá khứ đơn
S + anointed
Tương lai đơn
S + will + anoint
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + anointing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + anointing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + anointing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + anointed
Quá khứ hoàn thành
S + had + anointed
Tương lai hoàn thành
S + will have + anointed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + anointing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + anointing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + anointing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia anoint qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The priest have anointed him yesterday.The priest anointed him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The chaplain anoint the sick every week.The chaplain anoints the sick every week.

Chủ ngữ số ít (the chaplain) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.

He will anoint her if she will consent.He will anoint her if she consents.

Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#anoint#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS