Chia động từ anoint
All Tenses of the Verb "anoint"
Một động từ, mười hai thì. Xem anoint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
anoint · anointed · will anointViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + anointingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + anointedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + anointingThì hiện tại
The church anoints the dying with holy oil as a sign of grace.
Nhà thờ xức dầu cho người hấp hối như một dấu chỉ của ân sủng.
The bishop is anointing the new king at the ceremony.
Đức giám mục đang xức dầu tấn phong cho vị vua mới trong buổi lễ.
The church has already anointed the new leader.
Nhà thờ đã xức dầu tấn phong cho vị lãnh đạo mới rồi.
The clergy have been anointing the sick since the hospital opened.
Các giáo sĩ đã xức dầu cho bệnh nhân từ khi bệnh viện mở cửa.
Thì quá khứ
Samuel anointed David as king of Israel.
Samuel đã xức dầu tấn phong David làm vua Israel.
The chaplain was anointing him when the alarm sounded.
Vị tuyên úy đang xức dầu cho ông ấy thì chuông báo động vang lên.
The archbishop had already anointed the new monarch before the coronation ended.
Đức tổng giám mục đã xức dầu tấn phong cho vị quân vương mới trước khi lễ đăng quang kết thúc.
The clergy had been anointing the sick for weeks before the outbreak eased.
Các giáo sĩ đã xức dầu cho người bệnh suốt nhiều tuần trước khi đợt dịch giảm bớt.
Thì tương lai
The chaplain will anoint her before the operation.
Vị tuyên úy sẽ xức dầu cho bà trước khi phẫu thuật.
At the coronation, the archbishop will be anointing the new monarch.
Tại lễ đăng quang, đức tổng giám mục sẽ đang xức dầu tấn phong cho tân quân vương.
By the ceremony's end, the archbishop will have anointed the new monarch.
Đến khi buổi lễ kết thúc, đức tổng giám mục sẽ đã xức dầu tấn phong cho tân quân vương.
By its next coronation, the church will have been anointing monarchs for a thousand years.
Đến lễ đăng quang tiếp theo, giáo hội sẽ đã xức dầu tấn phong các quân vương suốt một nghìn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + anoint / anoints | Quá khứ đơn S + anointed | Tương lai đơn S + will + anoint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + anointing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + anointing | Tương lai tiếp diễn S + will be + anointing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + anointed | Quá khứ hoàn thành S + had + anointed | Tương lai hoàn thành S + will have + anointed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + anointing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + anointing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + anointing |
Luyện chia anoint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (the chaplain) phải thêm -s cho động từ ở hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

