Chia động từ anodize
All Tenses of the Verb "anodize"
Một động từ, mười hai thì. Xem anodize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
anodize · anodized · will anodizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + anodizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + anodizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + anodizingThì hiện tại
Manufacturers anodize aluminum to increase its corrosion resistance.
Các nhà sản xuất anod hóa nhôm để tăng khả năng chống ăn mòn.
The team is anodizing a new batch of aluminum panels this morning.
Nhóm kỹ thuật đang anod hóa một lô tấm nhôm mới vào sáng nay.
The workshop has already anodized the entire order.
Xưởng đã anod hóa xong toàn bộ đơn hàng.
The plant has been anodizing components since early this year.
Nhà máy đã anod hóa linh kiện từ đầu năm nay.
Thì quá khứ
The engineers anodized the prototype to test its durability.
Các kỹ sư đã anod hóa mẫu thử để kiểm tra độ bền.
The workers were anodizing the frames when the inspector arrived.
Công nhân đang anod hóa các khung khi thanh tra đến.
By the time we checked, they had already anodized the entire batch.
Khi chúng tôi kiểm tra, họ đã anod hóa xong cả lô hàng.
The plant had been anodizing components for weeks before the quality issue surfaced.
Nhà máy đã anod hóa linh kiện trong nhiều tuần trước khi vấn đề chất lượng xuất hiện.
Thì tương lai
The supplier will anodize the housing to improve its finish.
Nhà cung cấp sẽ anod hóa vỏ máy để cải thiện lớp hoàn thiện.
At 9am the team will be anodizing the aluminum casings.
9 giờ sáng nhóm sẽ đang anod hóa các vỏ nhôm.
By next month the factory will have anodized over a thousand parts.
Đến tháng sau nhà máy sẽ đã anod hóa hơn một nghìn chi tiết.
By 2030 the plant will have been anodizing aluminum products for twenty years.
Đến năm 2030 nhà máy sẽ đã anod hóa sản phẩm nhôm được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + anodize / anodizes | Quá khứ đơn S + anodized | Tương lai đơn S + will + anodize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + anodizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + anodizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + anodizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + anodized | Quá khứ hoàn thành S + had + anodized | Tương lai hoàn thành S + will have + anodized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + anodizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + anodizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + anodizing |
Luyện chia anodize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
'right now' chỉ hành động đang diễn ra → dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

