Chia động từ annoy
All Tenses of the Verb "annoy"
Một động từ, mười hai thì. Xem annoy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
annoy · annoyed · will annoyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + annoyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + annoyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + annoyingThì hiện tại
That constant tapping annoys everyone in the office.
Tiếng gõ liên tục đó làm mọi người trong văn phòng khó chịu.
The children are annoying the neighbors with their music.
Bọn trẻ đang làm hàng xóm khó chịu vì tiếng nhạc.
That noise has already annoyed the whole street.
Tiếng ồn đó đã làm cả con phố khó chịu rồi.
The dog has been annoying the mailman all week.
Con chó đã liên tục làm phiền người đưa thư suốt cả tuần.
Thì quá khứ
That remark annoyed everyone at the meeting.
Câu nhận xét đó đã làm mọi người trong cuộc họp khó chịu.
The music was annoying the neighbors all evening.
Tiếng nhạc đã làm hàng xóm khó chịu suốt cả buổi tối.
The constant complaints had annoyed the manager before the meeting.
Những lời phàn nàn liên tục đã làm quản lý khó chịu trước cuộc họp.
The dog had been annoying the neighbors for months before they complained.
Con chó đã làm phiền hàng xóm suốt nhiều tháng trước khi họ phàn nàn.
Thì tương lai
His late arrival will annoy the whole team.
Việc anh ấy đến trễ sẽ làm cả nhóm khó chịu.
At this rate he will be annoying the whole office by noon.
Với đà này, anh ấy sẽ làm cả văn phòng khó chịu vào buổi trưa.
By the time we arrive, he will have annoyed the entire bus.
Đến lúc chúng ta tới nơi, anh ấy sẽ đã làm cả xe buýt khó chịu.
By next week the puppy will have been annoying the cat for a month.
Đến tuần sau, chú chó con sẽ đã làm phiền con mèo suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + annoy / annoys | Quá khứ đơn S + annoyed | Tương lai đơn S + will + annoy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + annoying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + annoying | Tương lai tiếp diễn S + will be + annoying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + annoyed | Quá khứ hoàn thành S + had + annoyed | Tương lai hoàn thành S + will have + annoyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + annoying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + annoying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + annoying |
Luyện chia annoy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn annoyed.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (annoying), không dùng nguyên mẫu.
