Chia động từ announce
All Tenses of the Verb "announce"
Một động từ, mười hai thì. Xem announce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
announce · announced · will announceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + announcingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + announcedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + announcingThì hiện tại
The captain announces the flight details before takeoff.
Cơ trưởng thông báo chi tiết chuyến bay trước khi cất cánh.
We are announcing the new product this afternoon.
Chúng tôi đang thông báo sản phẩm mới chiều nay.
She has already announced her resignation.
Cô ấy đã thông báo việc từ chức rồi.
The media has been announcing the results all morning.
Truyền thông đã liên tục thông báo kết quả suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The teacher announced the exam results this morning.
Giáo viên đã thông báo kết quả thi sáng nay.
She was announcing the schedule when the power went out.
Cô ấy đang thông báo lịch trình thì mất điện.
The board had announced the results before the press arrived.
Hội đồng đã thông báo kết quả trước khi báo chí đến.
The airline had been announcing delays for hours before the flight left.
Hãng hàng không đã liên tục thông báo trễ chuyến suốt nhiều giờ trước khi bay.
Thì tương lai
We will announce the winners next Friday.
Chúng tôi sẽ thông báo người thắng cuộc vào thứ Sáu tới.
At 9am we will be announcing the new schedule.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang thông báo lịch trình mới.
By next year the company will have announced ten new products.
Đến năm sau, công ty sẽ đã công bố mười sản phẩm mới.
By 2027 the station will have been announcing that show for ten years.
Đến năm 2027, đài sẽ đã thông báo chương trình đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + announce / announces | Quá khứ đơn S + announced | Tương lai đơn S + will + announce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + announcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + announcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + announcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + announced | Quá khứ hoàn thành S + had + announced | Tương lai hoàn thành S + will have + announced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + announcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + announcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + announcing |
Luyện chia announce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (announced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn announced.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (announce), không thêm -ing.
