GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ announce

All Tenses of the Verb "announce"

Một động từ, mười hai thì. Xem announce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUannounce
V2 · QUÁ KHỨannounced
V3 · PHÂN TỪannounced
V-INGannouncing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

announce · announced · will announce
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + announcing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + announced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + announcing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + announce / announces
Khẳng định:The airline announces delays over the speaker.
Phủ định:The company doesn't announce results early.
Nghi vấn:Does the school announce results online?

The captain announces the flight details before takeoff.

Cơ trưởng thông báo chi tiết chuyến bay trước khi cất cánh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + announcing
Khẳng định:The host is announcing the winners now.
Phủ định:They aren't announcing the news yet.
Nghi vấn:Is she announcing her engagement today?

We are announcing the new product this afternoon.

Chúng tôi đang thông báo sản phẩm mới chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + announced
Khẳng định:The government has announced new measures.
Phủ định:They haven't announced the date yet.
Nghi vấn:Have you announced the results?

She has already announced her resignation.

Cô ấy đã thông báo việc từ chức rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + announcing
Khẳng định:They have been announcing the changes all week.
Phủ định:The station hasn't been announcing updates lately.
Nghi vấn:How long have you been announcing this campaign?

The media has been announcing the results all morning.

Truyền thông đã liên tục thông báo kết quả suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + announced
Khẳng định:The CEO announced the merger last week.
Phủ định:She didn't announce her plans.
Nghi vấn:Did they announce the winner yesterday?

The teacher announced the exam results this morning.

Giáo viên đã thông báo kết quả thi sáng nay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + announcing
Khẳng định:He was announcing the news when the line dropped.
Phủ định:They weren't announcing anything at the time.
Nghi vấn:Were you announcing the results at noon?

She was announcing the schedule when the power went out.

Cô ấy đang thông báo lịch trình thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + announced
Khẳng định:They had announced the decision before the meeting.
Phủ định:She hadn't announced her plans before leaving.
Nghi vấn:Had the company announced the layoffs by then?

The board had announced the results before the press arrived.

Hội đồng đã thông báo kết quả trước khi báo chí đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + announcing
Khẳng định:They had been announcing the event for weeks before it happened.
Phủ định:She hadn't been announcing changes long before she quit.
Nghi vấn:Had the station been announcing updates all day?

The airline had been announcing delays for hours before the flight left.

Hãng hàng không đã liên tục thông báo trễ chuyến suốt nhiều giờ trước khi bay.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + announce
Khẳng định:The president will announce the policy tomorrow.
Phủ định:They won't announce the results today.
Nghi vấn:Will you announce the news soon?

We will announce the winners next Friday.

Chúng tôi sẽ thông báo người thắng cuộc vào thứ Sáu tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + announcing
Khẳng định:This time tomorrow they will be announcing the results.
Phủ định:She won't be announcing anything at the ceremony.
Nghi vấn:Will you be announcing the winners at noon?

At 9am we will be announcing the new schedule.

9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang thông báo lịch trình mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + announced
Khẳng định:By Friday they will have announced the finalists.
Phủ định:She won't have announced her decision by then.
Nghi vấn:Will you have announced the results by next week?

By next year the company will have announced ten new products.

Đến năm sau, công ty sẽ đã công bố mười sản phẩm mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + announcing
Khẳng định:By May they will have been announcing updates for a month.
Phủ định:She won't have been announcing changes long by then.
Nghi vấn:Will you have been announcing results for a week by Friday?

By 2027 the station will have been announcing that show for ten years.

Đến năm 2027, đài sẽ đã thông báo chương trình đó suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + announce / announces
Quá khứ đơn
S + announced
Tương lai đơn
S + will + announce
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + announcing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + announcing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + announcing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + announced
Quá khứ hoàn thành
S + had + announced
Tương lai hoàn thành
S + will have + announced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + announcing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + announcing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + announcing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia announce qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have announce the results.They have announced the results.

Sau have/has phải dùng V3 (announced), không dùng nguyên mẫu.

She announce the news yesterday.She announced the news yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn announced.

He will announcing the winner tonight.He will announce the winner tonight.

Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (announce), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#announce#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS