Chia động từ annotate
All Tenses of the Verb "annotate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *annotate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
annotate · annotated · will annotateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + annotatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + annotatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + annotatingThì hiện tại
The teacher annotates each essay with feedback.
Giáo viên chú thích mỗi bài luận bằng nhận xét.
I am annotating this photo with the location.
Tôi đang chú thích bức ảnh này với vị trí chụp.
He has already annotated the report with comments.
Anh ấy đã chú thích báo cáo bằng các nhận xét rồi.
They have been annotating the images since morning.
Họ đã chú thích các hình ảnh từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I annotated my textbook yesterday.
Hôm qua tôi đã chú thích sách giáo khoa của mình.
She was annotating the essay when the bell rang.
Cô ấy đang chú thích bài luận thì chuông reo.
The team had annotated the dataset before the training began.
Nhóm đã chú thích tập dữ liệu trước khi quá trình huấn luyện bắt đầu.
They had been annotating the corpus for months before publication.
Họ đã chú thích kho ngữ liệu suốt nhiều tháng trước khi xuất bản.
Thì tương lai
We will annotate the images next week.
Chúng tôi sẽ chú thích các hình ảnh vào tuần tới.
At 9am we will be annotating the entire archive.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang chú thích toàn bộ kho lưu trữ.
By next year we will have annotated a million records.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã chú thích một triệu bản ghi.
By 2030 they will have been annotating manuscripts for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã chú thích các bản thảo suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + annotate / annotates | Quá khứ đơn S + annotated | Tương lai đơn S + will + annotate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + annotating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + annotating | Tương lai tiếp diễn S + will be + annotating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + annotated | Quá khứ hoàn thành S + had + annotated | Tương lai hoàn thành S + will have + annotated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + annotating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + annotating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + annotating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (annotated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
