Chia động từ annex
All Tenses of the Verb "annex"
Một động từ, mười hai thì. Xem annex biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
annex · annexed · will annexViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + annexingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + annexedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + annexingThì hiện tại
The city annexes new districts every few years.
Thành phố sáp nhập các khu vực mới cứ vài năm một lần.
The municipality is annexing this land right now.
Chính quyền thành phố đang sáp nhập vùng đất này ngay bây giờ.
The country has already annexed the disputed territory.
Quốc gia này đã sáp nhập vùng lãnh thổ tranh chấp rồi.
The nation has been annexing border towns since the treaty.
Quốc gia này đã sáp nhập các thị trấn biên giới kể từ hiệp ước.
Thì quá khứ
The country annexed the island after the war.
Quốc gia này đã sáp nhập hòn đảo sau chiến tranh.
The state was annexing border areas when the war ended.
Bang này đang sáp nhập các khu vực biên giới khi chiến tranh kết thúc.
The nation had annexed the peninsula before the war began.
Quốc gia đó đã sáp nhập bán đảo trước khi chiến tranh bắt đầu.
The kingdom had been annexing provinces for decades before it fell.
Vương quốc đã sáp nhập các tỉnh suốt nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The council will annex this district next spring.
Hội đồng sẽ sáp nhập khu vực này vào mùa xuân tới.
This time next year they will be annexing the eastern district.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang sáp nhập khu vực phía đông.
By next year the city will have annexed three districts.
Đến năm sau, thành phố sẽ đã sáp nhập ba khu vực.
By 2030 the nation will have been annexing border regions for ten years.
Đến năm 2030, quốc gia này sẽ đã sáp nhập các vùng biên giới suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + annex / annexes | Quá khứ đơn S + annexed | Tương lai đơn S + will + annex |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + annexing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + annexing | Tương lai tiếp diễn S + will be + annexing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + annexed | Quá khứ hoàn thành S + had + annexed | Tương lai hoàn thành S + will have + annexed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + annexing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + annexing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + annexing |
Luyện chia annex qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (annexed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (1890) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

