GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ annex

All Tenses of the Verb "annex"

Một động từ, mười hai thì. Xem annex biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUannex
V2 · QUÁ KHỨannexed
V3 · PHÂN TỪannexed
V-INGannexing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

annex · annexed · will annex
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + annexing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + annexed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + annexing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + annex / annexes
Khẳng định:The city annexes surrounding suburbs periodically.
Phủ định:It doesn't annex land without a vote.
Nghi vấn:Does the county annex nearby towns often?

The city annexes new districts every few years.

Thành phố sáp nhập các khu vực mới cứ vài năm một lần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + annexing
Khẳng định:The council is annexing the eastern suburb now.
Phủ định:They aren't annexing that territory this year.
Nghi vấn:Is the city annexing the neighboring town?

The municipality is annexing this land right now.

Chính quyền thành phố đang sáp nhập vùng đất này ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + annexed
Khẳng định:The state has annexed several small territories.
Phủ định:The city hasn't annexed that district yet.
Nghi vấn:Has the government already annexed the border region?

The country has already annexed the disputed territory.

Quốc gia này đã sáp nhập vùng lãnh thổ tranh chấp rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + annexing
Khẳng định:The city has been annexing suburbs for a decade.
Phủ định:They haven't been annexing new land lately.
Nghi vấn:How long has the county been annexing this area?

The nation has been annexing border towns since the treaty.

Quốc gia này đã sáp nhập các thị trấn biên giới kể từ hiệp ước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + annexed
Khẳng định:The empire annexed the province in 1890.
Phủ định:That state didn't annex the disputed land.
Nghi vấn:Did the kingdom annex the neighboring territory?

The country annexed the island after the war.

Quốc gia này đã sáp nhập hòn đảo sau chiến tranh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + annexing
Khẳng định:The empire was annexing new lands when the treaty was signed.
Phủ định:They weren't annexing that region at the time.
Nghi vấn:Was the country annexing territory during the conflict?

The state was annexing border areas when the war ended.

Bang này đang sáp nhập các khu vực biên giới khi chiến tranh kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + annexed
Khẳng định:The empire had annexed the province before the rebellion.
Phủ định:That country hadn't annexed the region before the ceasefire.
Nghi vấn:Had the kingdom annexed the territory before the treaty?

The nation had annexed the peninsula before the war began.

Quốc gia đó đã sáp nhập bán đảo trước khi chiến tranh bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + annexing
Khẳng định:The empire had been annexing territory for years before it collapsed.
Phủ định:They hadn't been annexing land long before the treaty stopped it.
Nghi vấn:Had the state been annexing regions before the war?

The kingdom had been annexing provinces for decades before it fell.

Vương quốc đã sáp nhập các tỉnh suốt nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + annex
Khẳng định:The city will annex the suburb next year.
Phủ định:The government won't annex the disputed zone.
Nghi vấn:Will the state annex the neighboring county?

The council will annex this district next spring.

Hội đồng sẽ sáp nhập khu vực này vào mùa xuân tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + annexing
Khẳng định:By next year the city will be annexing new suburbs.
Phủ định:The state won't be annexing that region by then.
Nghi vấn:Will the government be annexing the territory by 2030?

This time next year they will be annexing the eastern district.

Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang sáp nhập khu vực phía đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + annexed
Khẳng định:By 2030 the city will have annexed all nearby suburbs.
Phủ định:The state won't have annexed the region by then.
Nghi vấn:Will the country have annexed the territory by next decade?

By next year the city will have annexed three districts.

Đến năm sau, thành phố sẽ đã sáp nhập ba khu vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + annexing
Khẳng định:By 2035 the city will have been annexing suburbs for twenty years.
Phủ định:The state won't have been annexing land long by then.
Nghi vấn:Will the country have been annexing territory for a decade by 2030?

By 2030 the nation will have been annexing border regions for ten years.

Đến năm 2030, quốc gia này sẽ đã sáp nhập các vùng biên giới suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + annex / annexes
Quá khứ đơn
S + annexed
Tương lai đơn
S + will + annex
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + annexing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + annexing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + annexing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + annexed
Quá khứ hoàn thành
S + had + annexed
Tương lai hoàn thành
S + will have + annexed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + annexing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + annexing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + annexing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia annex qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The country has annex the territory.The country has annexed the territory.

Sau have/has phải dùng V3 (annexed), không dùng nguyên mẫu.

The empire annex the province in 1890.The empire annexed the province in 1890.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (1890) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.

They will annex the land when they will sign the treaty.They will annex the land when they sign the treaty.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#annex#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS