Chia động từ anneal
All Tenses of the Verb "anneal"
Một động từ, mười hai thì. Xem anneal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
anneal · annealed · will annealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + annealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + annealedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + annealingThì hiện tại
This furnace anneals steel sheets every night.
Lò này ủ nhiệt các tấm thép mỗi đêm.
We are annealing the copper wire this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang ủ nhiệt dây đồng.
He has already annealed the metal parts.
Anh ấy đã ủ nhiệt các chi tiết kim loại rồi.
They have been annealing the steel since dawn.
Họ đã ủ nhiệt thép từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I annealed the copper wire last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã ủ nhiệt dây đồng.
She was annealing the metal when the power failed.
Cô ấy đang ủ nhiệt kim loại thì mất điện.
The plant had annealed the sheets before the shipment left.
Nhà máy đã ủ nhiệt các tấm thép trước khi lô hàng xuất đi.
They had been annealing the steel for weeks before the order was ready.
Họ đã ủ nhiệt thép nhiều tuần trước khi đơn hàng sẵn sàng.
Thì tương lai
We will anneal the new sheets next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ ủ nhiệt các tấm thép mới.
At 9am they will be annealing the steel sheets.
9 giờ sáng họ sẽ đang ủ nhiệt các tấm thép.
By next month they will have annealed a thousand sheets.
Đến tháng sau họ sẽ đã ủ nhiệt xong một nghìn tấm thép.
By 2030 he will have been annealing metal for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã ủ nhiệt kim loại được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + anneal / anneals | Quá khứ đơn S + annealed | Tương lai đơn S + will + anneal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + annealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + annealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + annealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + annealed | Quá khứ hoàn thành S + had + annealed | Tương lai hoàn thành S + will have + annealed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + annealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + annealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + annealing |
Luyện chia anneal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (annealed), không dùng nguyên mẫu (anneal).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -s/-es.

