GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ angle

All Tenses of the Verb "angle"

Một động từ, mười hai thì. Xem angle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUangle
V2 · QUÁ KHỨangled
V3 · PHÂN TỪangled
V-INGangling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

angle · angled · will angle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + angling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + angled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + angling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + angle / angles
Khẳng định:He always angles the camera for the best light.
Phủ định:She doesn't angle her questions to trap people.
Nghi vấn:Does the reporter angle the story toward the scandal?

The photographer angles the lens carefully before every shot.

Nhiếp ảnh gia luôn chỉnh góc ống kính cẩn thận trước mỗi lần chụp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + angling
Khẳng định:She is angling the mirror to catch more sunlight right now.
Phủ định:He isn't angling the interview toward politics today.
Nghi vấn:Is the journalist angling the article to favor one side?

The editor is angling the piece to highlight the local impact.

Biên tập viên đang định hướng bài viết để nêu bật tác động tại địa phương.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + angled
Khẳng định:The technician has angled the antenna toward the signal tower.
Phủ định:She hasn't angled the panel correctly yet.
Nghi vấn:Has he angled the report to favor the company?

The team has angled the solar panels for maximum efficiency.

Nhóm kỹ thuật đã chỉnh góc tấm pin mặt trời để đạt hiệu suất tối đa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + angling
Khẳng định:He has been angling his pitch toward younger investors all month.
Phủ định:She hasn't been angling her articles toward controversy lately.
Nghi vấn:Has the marketing team been angling the campaign toward families?

The director has been angling the shots for a more dramatic effect all week.

Đạo diễn đã điều chỉnh góc quay để tạo hiệu ứng kịch tính hơn suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + angled
Khẳng định:The photographer angled the shot for a dramatic effect.
Phủ định:He didn't angle the mirror properly for the demo.
Nghi vấn:Did she angle her comments to avoid controversy?

The reporter angled the story to focus on the victims.

Phóng viên đã định hướng bài viết tập trung vào các nạn nhân.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + angling
Khẳng định:She was angling the camera when the light suddenly changed.
Phủ định:He wasn't angling the panel correctly during the inspection.
Nghi vấn:Was the editor angling the story toward one candidate before the election?

The technician was angling the dish when a storm rolled in.

Kỹ thuật viên đang chỉnh góc chảo ăng-ten thì có cơn bão ập tới.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + angled
Khẳng định:He had angled the lights before the guests arrived.
Phủ định:She hadn't angled her pitch toward that client before the meeting.
Nghi vấn:Had the crew angled the cameras before the show started?

The reporter had already angled the piece before the editor stepped in.

Phóng viên đã định hướng bài viết trước khi biên tập viên can thiệp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + angling
Khẳng định:She had been angling her proposals toward that investor for months before he agreed.
Phủ định:He hadn't been angling the panels correctly until the technician fixed it.
Nghi vấn:Had the team been angling the campaign toward that market for long before it launched?

The director had been angling the shots that way for weeks before the final cut.

Đạo diễn đã điều chỉnh góc quay theo cách đó suốt nhiều tuần trước bản dựng cuối cùng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + angle
Khẳng định:The photographer will angle the shot for better lighting.
Phủ định:She won't angle the story to please anyone.
Nghi vấn:Will the editor angle the article toward the new policy?

We will angle the panels to catch more morning sun.

Chúng tôi sẽ chỉnh góc các tấm pin để hứng nhiều ánh nắng buổi sáng hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + angling
Khẳng định:By noon, the crew will be angling the cameras for the final scene.
Phủ định:She won't be angling her pitch toward that group anymore.
Nghi vấn:Will the team still be angling the campaign toward younger buyers next quarter?

This time tomorrow, the technicians will be angling the satellite dish.

Giờ này ngày mai, các kỹ thuật viên sẽ đang chỉnh góc chảo vệ tinh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + angled
Khẳng định:By tonight, the crew will have angled every camera for the broadcast.
Phủ định:She won't have angled her proposal toward that client by Friday.
Nghi vấn:Will the team have angled the marketing plan toward the new demographic by launch?

By the time filming starts, the director will have angled all the key shots.

Đến lúc quay phim bắt đầu, đạo diễn sẽ đã định hướng xong tất cả các cảnh quay quan trọng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + angling
Khẳng định:By next year, the firm will have been angling its ads toward that market for a decade.
Phủ định:He won't have been angling his pitch that way for long by then.
Nghi vấn:Will the agency have been angling the campaign toward that group for years by 2030?

By 2030, the studio will have been angling its films toward international audiences for a decade.

Đến năm 2030, hãng phim sẽ đã định hướng các bộ phim của mình cho khán giả quốc tế suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + angle / angles
Quá khứ đơn
S + angled
Tương lai đơn
S + will + angle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + angling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + angling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + angling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + angled
Quá khứ hoàn thành
S + had + angled
Tương lai hoàn thành
S + will have + angled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + angling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + angling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + angling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia angle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She angle the camera every time she films.She angles the camera every time she films.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: angles, không dùng nguyên mẫu angle.

He has angle the report to hide the losses.He has angled the report to hide the losses.

Sau have/has phải dùng V3 (angled), không dùng nguyên mẫu angle.

The team was angle the shot when the storm hit.The team was angling the shot when the storm hit.

Thì tiếp diễn cần V-ing (angling) sau was/were, không dùng nguyên mẫu angle.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#angle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS