Chia động từ anesthetize
All Tenses of the Verb "anesthetize"
Một động từ, mười hai thì. Xem anesthetize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
anesthetize · anesthetized · will anesthetizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + anesthetizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + anesthetizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + anesthetizingThì hiện tại
The doctor anesthetizes patients before every operation.
Bác sĩ gây mê cho bệnh nhân trước mỗi ca phẫu thuật.
The nurse is anesthetizing the patient right now.
Y tá đang gây mê cho bệnh nhân ngay lúc này.
The surgeon has already anesthetized the patient.
Bác sĩ phẫu thuật đã gây mê cho bệnh nhân rồi.
They have been anesthetizing patients all day.
Họ đã gây mê cho bệnh nhân suốt cả ngày.
Thì quá khứ
They anesthetized the dog before the operation.
Họ đã gây mê cho con chó trước khi phẫu thuật.
He was anesthetizing the patient when the power went out.
Anh ấy đang gây mê cho bệnh nhân thì mất điện.
The staff had already anesthetized the patient by the time I arrived.
Nhân viên đã gây mê cho bệnh nhân xong trước khi tôi đến.
They had been anesthetizing patients for six hours straight.
Họ đã gây mê liên tục cho bệnh nhân suốt sáu tiếng.
Thì tương lai
The team will anesthetize the patient before the procedure.
Đội ngũ sẽ gây mê cho bệnh nhân trước khi làm thủ thuật.
By 9am, the surgeon will be anesthetizing the first patient.
Đến 9 giờ sáng, bác sĩ phẫu thuật sẽ đang gây mê cho bệnh nhân đầu tiên.
By the time you arrive, they will have anesthetized the patient.
Đến khi bạn tới, họ sẽ đã gây mê xong cho bệnh nhân.
By midnight, the team will have been anesthetizing patients for ten hours.
Đến nửa đêm, đội ngũ sẽ đã gây mê liên tục cho bệnh nhân suốt mười tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + anesthetize / anesthetizes | Quá khứ đơn S + anesthetized | Tương lai đơn S + will + anesthetize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + anesthetizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + anesthetizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + anesthetizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + anesthetized | Quá khứ hoàn thành S + had + anesthetized | Tương lai hoàn thành S + will have + anesthetized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + anesthetizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + anesthetizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + anesthetizing |
Luyện chia anesthetize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s/-es: anesthetizes.
Sau have/has dùng V3 (anesthetized), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.

