Chia động từ anchor
All Tenses of the Verb "anchor"
Một động từ, mười hai thì. Xem *anchor* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
anchor · anchored · will anchorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + anchoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + anchoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + anchoringThì hiện tại
The captain anchors the vessel far from the shore.
Thuyền trưởng thả neo con tàu cách xa bờ.
I am anchoring the tent with extra stakes.
Tôi đang cố định lều bằng thêm cọc.
He has already anchored the flagpole in the ground.
Anh ấy đã cố định cột cờ xuống đất rồi.
They have been anchoring the structure since dawn.
Họ đã cố định cấu trúc đó từ lúc bình minh đến giờ.
Thì quá khứ
I anchored the swing set yesterday.
Hôm qua tôi đã cố định bộ xích đu.
She was anchoring the umbrella when it started to rain.
Cô ấy đang cố định chiếc dù thì trời bắt đầu mưa.
The crew had anchored the ship before the tide rose.
Thủy thủ đoàn đã thả neo con tàu trước khi thủy triều lên.
They had been anchoring the structure for days before completion.
Họ đã cố định cấu trúc đó suốt nhiều ngày trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will anchor the ship at dawn.
Chúng tôi sẽ thả neo con tàu lúc bình minh.
At 9am we will be anchoring the entire structure.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang cố định toàn bộ cấu trúc.
By next year we will have anchored every structure on site.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã cố định mọi công trình tại công trường.
By 2030 they will have been anchoring the pier for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cố định cầu cảng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + anchor / anchors | Quá khứ đơn S + anchored | Tương lai đơn S + will + anchor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + anchoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + anchoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + anchoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + anchored | Quá khứ hoàn thành S + had + anchored | Tương lai hoàn thành S + will have + anchored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + anchoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + anchoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + anchoring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (anchored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
