GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ anathematize

All Tenses of the Verb "anathematize"

Một động từ, mười hai thì. Xem anathematize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUanathematize
V2 · QUÁ KHỨanathematized
V3 · PHÂN TỪanathematized
V-INGanathematizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

anathematize · anathematized · will anathematize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + anathematizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + anathematized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + anathematizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen hoặc sự thật về việc chính thức lên án, rút phép thông công ai đó.
S + anathematize / anathematizes
Khẳng định:The council anathematizes any teaching that contradicts its doctrine.
Phủ định:The bishop doesn't anathematize believers lightly.
Nghi vấn:Does the church still anathematize heretics today?

The synod anathematizes any priest who breaks these vows.

Hội đồng giáo hội rút phép thông công bất kỳ linh mục nào phá vỡ những lời thề này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành động lên án, rút phép thông công đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + anathematizing
Khẳng định:The elders are anathematizing the movement in today's session.
Phủ định:They aren't anathematizing him publicly yet.
Nghi vấn:Are they anathematizing that sect at this council?

The committee is anathematizing the practice as we speak.

Ủy ban đang chính thức lên án tập tục đó ngay lúc chúng ta nói chuyện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc lên án chính thức đã xảy ra, hậu quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + anathematized
Khẳng định:The church has anathematized that doctrine for centuries.
Phủ định:They haven't anathematized him formally, only criticized him.
Nghi vấn:Has the council ever anathematized a sitting leader?

The order has anathematized several dissenting scholars over the years.

Giáo hội đã rút phép thông công nhiều học giả bất đồng chính kiến qua nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào việc lên án chính thức kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + anathematizing
Khẳng định:The council has been anathematizing dissenters throughout this century.
Phủ định:The bishop hasn't been anathematizing anyone this year.
Nghi vấn:How long have they been anathematizing that teaching?

The synod has been anathematizing the heresy since the debate began.

Hội đồng đã lên án học thuyết dị giáo đó kể từ khi cuộc tranh luận bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc lên án chính thức đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + anathematized
Khẳng định:The council anathematized the heretic in the year 325.
Phủ định:The pope didn't anathematize him despite the accusations.
Nghi vấn:Did the church anathematize that movement in the fourth century?

The synod anathematized the teaching at its final session.

Hội đồng đã rút phép thông công học thuyết đó tại phiên họp cuối cùng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành động lên án đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + anathematizing
Khẳng định:The elders were anathematizing the sect when the news broke.
Phủ định:They weren't anathematizing him during the first council.
Nghi vấn:Were they anathematizing that teaching throughout the debate?

The bishops were anathematizing the doctrine when the emperor intervened.

Các giám mục đang lên án học thuyết đó thì hoàng đế can thiệp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc lên án chính thức đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + anathematized
Khẳng định:The council had anathematized the heresy before the debate even ended.
Phủ định:They hadn't anathematized him before the trial concluded.
Nghi vấn:Had the church anathematized that group before it disbanded?

The synod had anathematized the practice long before it was banned by law.

Hội đồng đã rút phép thông công tập tục đó từ lâu trước khi nó bị pháp luật cấm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian lên án kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + anathematizing
Khẳng định:The council had been anathematizing the sect for years before it vanished.
Phủ định:They hadn't been anathematizing him before the scandal.
Nghi vấn:Had the church been anathematizing that teaching for decades before the reform?

The order had been anathematizing the movement for a century before it was reconciled.

Giáo hội đã lên án phong trào đó suốt một thế kỷ trước khi hòa giải.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc cảnh báo về việc lên án chính thức trong tương lai.
S + will + anathematize
Khẳng định:The council will anathematize anyone who breaks this vow.
Phủ định:The church won't anathematize him without a formal trial.
Nghi vấn:Will the synod anathematize that teaching next year?

The elders will anathematize the movement if it spreads further.

Các trưởng lão sẽ lên án phong trào đó nếu nó lan rộng hơn nữa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc lên án chính thức sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + anathematizing
Khẳng định:By next month the council will be anathematizing the whole sect.
Phủ định:They won't be anathematizing him if he recants first.
Nghi vấn:Will the synod be anathematizing that doctrine at the next session?

This time next week, the bishops will be anathematizing the heresy formally.

Giờ này tuần sau, các giám mục sẽ đang chính thức rút phép thông công học thuyết dị giáo đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc lên án chính thức sẽ đã hoàn tất tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have + anathematized
Khẳng định:By the council's end, they will have anathematized the entire movement.
Phủ định:The church won't have anathematized him by the time he apologizes.
Nghi vấn:Will the synod have anathematized that teaching by next year?

By 1054 the two churches will have anathematized one another completely.

Đến năm 1054 hai giáo hội sẽ đã rút phép thông công lẫn nhau hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian lên án kéo dài liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + anathematizing
Khẳng định:By next century, historians say the church will have been anathematizing that sect for ages.
Phủ định:They won't have been anathematizing him for long by the reconciliation.
Nghi vấn:Will the council have been anathematizing that teaching for a decade by then?

By 2100 scholars believe the order will have been anathematizing the heresy for two centuries.

Đến năm 2100 các học giả tin rằng dòng tu đó sẽ đã lên án học thuyết dị giáo suốt hai thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + anathematize / anathematizes
Quá khứ đơn
S + anathematized
Tương lai đơn
S + will + anathematize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + anathematizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + anathematizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + anathematizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + anathematized
Quá khứ hoàn thành
S + had + anathematized
Tương lai hoàn thành
S + will have + anathematized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + anathematizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + anathematizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + anathematizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia anathematize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The council have anathematize the heretic.→✓ The council has anathematized the heretic.

Sau have/has phải dùng V3 (anathematized), không dùng V1 (anathematize).

✗ The synod anathematize the teaching in 325.→✓ The synod anathematized the teaching in 325.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 325), dùng quá khứ đơn (anathematized).

✗ They will anathematize him when they will meet again.→✓ They will anathematize him when they meet again.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#anathematize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS