GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ analyse

All Tenses of the Verb "analyse"

V1analyseV2analysedV3analysedV-inganalysing

Một động từ, mười hai thì. Xem *analyse* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

analyse · analysed · will analyse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + analysing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + analysed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + analysing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình nghề nghiệp, sự thật tổng quát.
S + analyse / analyses
Khẳng định:She analyses data every morning.
Phủ định:He doesn't analyse results without evidence.
Nghi vấn:Do you analyse customer feedback regularly?

The scientist analyses samples in the laboratory.

Nhà khoa học phân tích các mẫu vật trong phòng thí nghiệm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + analysing
Khẳng định:She is analysing the survey results right now.
Phủ định:He isn't analysing the report at the moment.
Nghi vấn:Are you analysing the new data set?

The team is analysing the market trends this week.

Nhóm đang phân tích xu hướng thị trường trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + analysed
Khẳng định:She has already analysed the financial report.
Phủ định:They haven't analysed the risk yet.
Nghi vấn:Have you analysed the test results?

He has analysed hundreds of patient samples this year.

Anh ấy đã phân tích hàng trăm mẫu bệnh nhân trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + analysing
Khẳng định:She has been analysing the data for three hours.
Phủ định:I haven't been analysing this problem long enough.
Nghi vấn:How long have you been analysing the results?

The researchers have been analysing the samples since Monday.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích các mẫu từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + analysed
Khẳng định:She analysed the data last night.
Phủ định:He didn't analyse the figures carefully.
Nghi vấn:Did the team analyse the results in time?

The expert analysed the evidence and presented findings.

Chuyên gia đã phân tích bằng chứng và trình bày kết quả.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + analysing
Khẳng định:She was analysing the report when the power cut happened.
Phủ định:They weren't analysing the correct data set.
Nghi vấn:Were you analysing the figures when the error appeared?

He was analysing the blood sample when the lab closed.

Anh ấy đang phân tích mẫu máu thì phòng thí nghiệm đóng cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + analysed
Khẳng định:She had analysed all the data before the meeting.
Phủ định:He hadn't analysed the risk before making the decision.
Nghi vấn:Had they analysed the samples before the deadline?

The team had already analysed the feedback before the review session.

Nhóm đã phân tích phản hồi trước buổi đánh giá.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + analysing
Khẳng định:She had been analysing the data for days before finding the error.
Phủ định:He hadn't been analysing the trend long before the pattern emerged.
Nghi vấn:Had you been analysing the report before the client called?

The scientists had been analysing the climate data for years before publishing.

Các nhà khoa học đã phân tích dữ liệu khí hậu nhiều năm trước khi công bố.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + analyse
Khẳng định:She will analyse the new data tomorrow.
Phủ định:He won't analyse the report without the full data set.
Nghi vấn:Will you analyse the results before Friday?

The lab will analyse the samples and send a report by Thursday.

Phòng thí nghiệm sẽ phân tích các mẫu và gửi báo cáo trước thứ Năm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + analysing
Khẳng định:This time tomorrow she will be analysing the quarterly report.
Phủ định:He won't be analysing the figures during the holiday.
Nghi vấn:Will they be analysing the data when we arrive?

At 9am the team will be analysing the overnight results.

Lúc 9 giờ sáng nhóm sẽ đang phân tích kết quả qua đêm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + analysed
Khẳng định:By noon she will have analysed all the samples.
Phủ định:He won't have analysed the full report by then.
Nghi vấn:Will you have analysed the data before the presentation?

By next week the team will have analysed every customer complaint.

Đến tuần sau nhóm sẽ đã phân tích mọi khiếu nại của khách hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + analysing
Khẳng định:By 2030 she will have been analysing market data for fifteen years.
Phủ định:We won't have been analysing this data set long by then.
Nghi vấn:Will you have been analysing the results for six months by June?

By the time he retires he will have been analysing financial trends for 30 years.

Đến lúc nghỉ hưu anh ấy sẽ đã phân tích xu hướng tài chính được 30 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + analyse / analyses
Quá khứ đơn
S + analysed
Tương lai đơn
S + will + analyse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + analysing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + analysing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + analysing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + analysed
Quá khứ hoàn thành
S + had + analysed
Tương lai hoàn thành
S + will have + analysed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + analysing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + analysing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + analysing
6

Lỗi thường gặp

She has analyse the data.She has analysed the data.

Sau have/has phải dùng V3 (analysed), không dùng nguyên mẫu.

He analysed the results since Monday.He has been analysing the results since Monday.

"Since" chỉ hành động còn tiếp diễn đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

They are analyse the report.They are analysing the report.

Thì tiếp diễn yêu cầu thêm -ing vào động từ chính.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS