Chia động từ analyse
All Tenses of the Verb "analyse"
Một động từ, mười hai thì. Xem *analyse* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
analyse · analysed · will analyseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + analysingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + analysedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + analysingThì hiện tại
The scientist analyses samples in the laboratory.
Nhà khoa học phân tích các mẫu vật trong phòng thí nghiệm.
The team is analysing the market trends this week.
Nhóm đang phân tích xu hướng thị trường trong tuần này.
He has analysed hundreds of patient samples this year.
Anh ấy đã phân tích hàng trăm mẫu bệnh nhân trong năm nay.
The researchers have been analysing the samples since Monday.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích các mẫu từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The expert analysed the evidence and presented findings.
Chuyên gia đã phân tích bằng chứng và trình bày kết quả.
He was analysing the blood sample when the lab closed.
Anh ấy đang phân tích mẫu máu thì phòng thí nghiệm đóng cửa.
The team had already analysed the feedback before the review session.
Nhóm đã phân tích phản hồi trước buổi đánh giá.
The scientists had been analysing the climate data for years before publishing.
Các nhà khoa học đã phân tích dữ liệu khí hậu nhiều năm trước khi công bố.
Thì tương lai
The lab will analyse the samples and send a report by Thursday.
Phòng thí nghiệm sẽ phân tích các mẫu và gửi báo cáo trước thứ Năm.
At 9am the team will be analysing the overnight results.
Lúc 9 giờ sáng nhóm sẽ đang phân tích kết quả qua đêm.
By next week the team will have analysed every customer complaint.
Đến tuần sau nhóm sẽ đã phân tích mọi khiếu nại của khách hàng.
By the time he retires he will have been analysing financial trends for 30 years.
Đến lúc nghỉ hưu anh ấy sẽ đã phân tích xu hướng tài chính được 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + analyse / analyses | Quá khứ đơn S + analysed | Tương lai đơn S + will + analyse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + analysing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + analysing | Tương lai tiếp diễn S + will be + analysing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + analysed | Quá khứ hoàn thành S + had + analysed | Tương lai hoàn thành S + will have + analysed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + analysing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + analysing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + analysing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (analysed), không dùng nguyên mẫu.
"Since" chỉ hành động còn tiếp diễn đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Thì tiếp diễn yêu cầu thêm -ing vào động từ chính.
