Chia động từ amputate
All Tenses of the Verb "amputate"
Một động từ, mười hai thì. Xem amputate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
amputate · amputated · will amputateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amputatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + amputatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amputatingThì hiện tại
The team amputates the damaged limb when tissue is beyond repair.
Đội ngũ phẫu thuật cắt cụt chi bị tổn thương khi mô không thể hồi phục.
The team is amputating the injured foot as we speak.
Đội ngũ đang cắt cụt bàn chân bị thương ngay lúc này.
The hospital has amputated dozens of limbs this year.
Bệnh viện đã cắt cụt hàng chục chi trong năm nay.
The medical team has been amputating injured limbs since dawn.
Đội y tế đã cắt cụt các chi bị thương kể từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
The team amputated the injured hand last week.
Đội ngũ đã cắt cụt bàn tay bị thương vào tuần trước.
The doctors were amputating the arm when the anesthesia wore thin.
Các bác sĩ đang cắt cụt cánh tay khi thuốc mê bắt đầu tan.
By the time the family arrived, doctors had already amputated the hand.
Khi gia đình đến nơi, các bác sĩ đã cắt cụt bàn tay xong rồi.
The field surgeons had been amputating limbs all night before the trucks arrived.
Các bác sĩ dã chiến đã cắt cụt chi suốt đêm trước khi xe cứu thương đến.
Thì tương lai
The team will amputate the damaged finger this afternoon.
Đội ngũ sẽ cắt cụt ngón tay bị tổn thương vào chiều nay.
This time tomorrow the surgeons will be amputating the injured limb.
Giờ này ngày mai các bác sĩ sẽ đang cắt cụt chi bị thương.
By tonight the surgeons will have amputated both damaged fingers.
Đến tối nay các bác sĩ sẽ đã cắt cụt xong cả hai ngón tay bị tổn thương.
By sunrise the field team will have been amputating limbs all night.
Đến bình minh đội dã chiến sẽ đã cắt cụt chi suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amputate / amputates | Quá khứ đơn S + amputated | Tương lai đơn S + will + amputate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + amputating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + amputating | Tương lai tiếp diễn S + will be + amputating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + amputated | Quá khứ hoàn thành S + had + amputated | Tương lai hoàn thành S + will have + amputated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + amputating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + amputating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + amputating |
Luyện chia amputate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (before, when, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

