Chia động từ amplify
All Tenses of the Verb "amplify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *amplify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
amplify · amplified · will amplifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + amplifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + amplifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + amplifyingThì hiện tại
Music amplifies emotions in films.
Âm nhạc khuếch đại cảm xúc trong phim.
The new policy is amplifying the problem.
Chính sách mới đang làm trầm trọng thêm vấn đề.
The crisis has amplified existing inequalities.
Cuộc khủng hoảng đã khuếch đại những bất bình đẳng vốn có.
She has been amplifying her message for months.
Cô ấy đã liên tục khuếch đại thông điệp của mình trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The engineer amplified the sound last night.
Kỹ sư đã khuếch đại âm thanh tối qua.
The speaker was amplifying its position during the debate.
Diễn giả đang nhấn mạnh quan điểm của mình trong cuộc tranh luận.
The news had amplified the rumor before anyone could stop it.
Tin tức đã khuếch đại tin đồn trước khi ai có thể ngăn lại.
The team had been amplifying the campaign for months before it went viral.
Nhóm đã liên tục khuếch đại chiến dịch trong nhiều tháng trước khi nó lan rộng.
Thì tương lai
The reforms will amplify the impact of our efforts.
Các cải cách sẽ khuếch đại tác động của những nỗ lực của chúng ta.
They will be amplifying their message throughout the campaign.
Họ sẽ liên tục khuếch đại thông điệp trong suốt chiến dịch.
By 2030, technology will have amplified human capabilities enormously.
Đến 2030, công nghệ sẽ đã khuếch đại năng lực con người một cách đáng kể.
By next year, the media will have been amplifying this story for two years.
Đến năm sau, truyền thông sẽ đã khuếch đại câu chuyện này trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + amplify / amplifies | Quá khứ đơn S + amplified | Tương lai đơn S + will + amplify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + amplifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + amplifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + amplifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + amplified | Quá khứ hoàn thành S + had + amplified | Tương lai hoàn thành S + will have + amplified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + amplifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + amplifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + amplifying |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the system) dùng has, không dùng have trong thì hiện tại hoàn thành.
Thói quen lặp lại (every day) dùng hiện tại đơn, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
